IFK Göteborg
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sirius

IFK Göteborg vs Sirius

Tỷ số chung cuộc: IFK Göteborg 1-1 Sirius tại Allsvenskan, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IFK Göteborg thắng 4, hòa 2, Sirius thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 19
Sân vận động
Gamla Ullevi, Göteborg
Phong độ
LDWWW IFK Göteborg
LLWLW Sirius
  1. HT0-0
  2. 52' 0-1 J. Persson · M. Heier
  3. 66' O. Wendt A. Trondsen
  4. 66' L. Carlstrand E. Salomonsson
  5. 67' Noel Milleskog
  6. 72' Y. Salech J. Persson
  7. 72' L. Carlstrand · P. Abraham 1-1
  8. 84' A. Erlingmark J. Bager
  9. 85' A. Carlén K. Þórðarson
  10. 85' A. Ljungberg N. Milleskog
  11. 86' Adam Carlén
  12. FT1-1

Đội hình

IFK Göteborg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Billborn
  1. 12J. Karlstrøm 7.2
  2. 5S. Ohlsson 7.0
  3. 13G. Svensson 6.9
  4. 8J. Bager ▼ 84' 6.6
  5. 6A. Trondsen ▼ 66' 6.9
  6. 2E. Salomonsson ▼ 66' 6.3
  7. 15D. Kruse 6.9
  8. 23K. Þórðarson ▼ 85' 7.3
  9. 11P. Abraham 7.9
  10. 30R. Lundqvist 7.0
  11. 14G. Norlin 7.0

Dự bị 9

  1. 17O. Wendt ▲ 66' 7.3
  2. 16L. Carlstrand ▲ 66' 7.5
  3. 3A. Erlingmark ▲ 84' 6.3
  4. 21A. Carlén ▲ 85' 6.3
  5. 33N. Tolf
  6. 28L. Kåhed
  7. 25E. Bishesari
  8. 26B. Brantlind
  9. 29T. Santos
Sirius Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Mattiasson
  1. 30J. Tånnander 7.0
  2. 13J. Voelkerling Persson ▼ 72' 7.0
  3. 2P. Nwadike 7.2
  4. 31M. Jeng 6.9
  5. 21D. Widgren 6.9
  6. 14L. Walta 7.2
  7. 18A. Vikman 6.6
  8. 7J. Persson ▼ 72' 7.2
  9. 17M. Lindberg 6.9
  10. 10M. Heier 7.2
  11. 19N. Milleskog ▼ 85' 6.3

Dự bị 7

  1. 9Y. Salech ▲ 72' 6.5
  2. 36A. Ljungberg ▲ 85' 6.2
  3. 20V. Ekström
  4. 15A. Murbeck
  5. 26H. Andersson Mella
  6. 34D. Ćelić
  7. 11F. Olsson

Thống kê

016
910
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
6Phạt góc9
1Việt vị5
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
412Chuyền bóng417
332Chuyền chính xác329
81%Chính xác chuyền79%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu41
62Ghi được71
69Thủng lưới68
1.35Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn27
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu