Sirius vs IFK Göteborg
Tỷ số chung cuộc: Sirius 2-2 IFK Göteborg tại Allsvenskan, 16 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sirius thắng 4, hòa 2, IFK Göteborg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 9
- Sân vận động
- Studenternas IP, Uppsala
- Phong độ
- LLWLW Sirius
- LDWWW IFK Göteborg
- 35' N. Milleskog · J. Voelkerling Persson 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Kåhed ▼ A. Pyndt
- 49' ▲ S. Ohlsson ▼ M. Johansson
- 58' ▲ P. Nwadike ▼ D. Widgren
- 58' ▲ M. Lindberg ▼ J. Voelkerling Persson
- 63' 1-1 O. Pettersson · L. Kåhed
- 70' Y. Salech · N. Milleskog 2-1
- 74' ▲ A. Murbeck ▼ H. Sjögrell
- 75' 2-2 P. Abraham · K. Þórðarson
- 76' ▲ G. Norlin ▼ L. Carlstrand
- 83' ▲ L. Beqiri ▼ O. Pettersson
- 90' Patrick Nwadike
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Mitov Nilsson 7.0
- 13J. Voelkerling Persson ⇢ ▼ 58' 7.9
- 4H. Castegren 7.2
- 31M. Jeng 6.2
- 21D. Widgren ▼ 58' 6.7
- 14L. Walta 7.0
- 18A. Vikman 6.6
- 16H. Sjögrell ▼ 74' 7.3
- 10M. Heier 7.2
- 19N. Milleskog ⚽ ⇢ 7.9
- 9Y. Salech ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 2P. Nwadike ▲ 58' 6.2
- 17M. Lindberg ▲ 58' 6.3
- 15A. Murbeck ▲ 74' 6.6
- 6M. Martin
- 11F. Olsson
- 20V. Ekström
- 22André Al Sanati
- 30J. Tånnander
- 36A. Ljungberg
- 25E. Bishesari 7.7
- 29T. Santos 7.2
- 13G. Svensson 6.5
- 21A. Carlén 6.9
- 4M. Johansson ▼ 49' 6.9
- 30M. Yalcouyé 7.9
- 8A. Pyndt ▼ 46' 7.3
- 23K. Þórðarson ⇢ 7.2
- 7O. Pettersson ⚽ ▼ 83' 7.6
- 16L. Carlstrand ▼ 76' 6.9
- 11P. Abraham ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 28L. Kåhed ▲ 46' 7.3
- 5S. Ohlsson ▲ 49' 6.3
- 14G. Norlin ▲ 76' 6.6
- 36L. Beqiri ▲ 83' 6.6
- 35O. Thoreson
- 26B. Brantlind
- 33N. Tolf
- 15S. Hausner
- 12A. Benediktsson
Thống kê
01⚑2
⚑700
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm14
6Trúng đích5
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
2Phạt góc7
3Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
3Cứu thua4
331Chuyền bóng496
266Chuyền chính xác435
80%Chính xác chuyền88%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
71Ghi được62
68Thủng lưới69
1.73Bàn thắng mỗi trận1.35
6Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai36