IFK Göteborg vs Sirius
Tỷ số chung cuộc: IFK Göteborg 3-1 Sirius tại Allsvenskan, 6 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: IFK Göteborg thắng 2, hòa 2, Sirius thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 14
- Phong độ
- LDWWW IFK Göteborg
- LLWLW Sirius
- 2' Felix Eriksson
- 4' Leo Walta
- 4' 0-1 L. Walta11m
- 9' Marcus Lindberg
- 23' Noah Tolf
- 36' Ismael Diawara
- 38' M. Fenger11m 1-1
- HT1-1
- 60' ▲ A. Ljungberg ▼ I. Bjerkebo
- 67' ▲ L. Carlstrand ▼ T. Heintz
- 78' ▲ R. Yeboah ▼ J. Bager
- 78' ▲ S. Clemmensen ▼ E. Markovic
- 84' ▲ V. Svensson ▼ J. Persson
- 87' M. Fenger · T. Santos 2-1
- 88' ▲ H. Sjogrell ▼ J. Voelkerling
- 90'+4 Linus Carlstrand
- 90' ▲ B. Brantlind ▼ T. Santos
- 90' S. Clemmensen · B. Brantlind 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 25E. Bishesari 7.2
- 18F. Eriksson 5.9
- 5J. Bager ▼ 78' 6.9
- 3A. Erlingmark 7.2
- 22N. Tolf 7.3
- 23K. Thordarson 6.6
- 15D. Kruse 7.0
- 17E. Markovic ▼ 78' 7.2
- 29T. Santos ⇢ ▼ 90' 7.0
- 9M. Fenger ⚽2 8.5
- 14T. Heintz ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 1P. Dahlberg
- 4R. Yeboah ▲ 78' 6.9
- 7S. Clemmensen ⚽ ▲ 78' 7.5
- 10H. Carneil
- 16L. Carlstrand ▲ 67' 6.3
- 26B. Brantlind ▲ 90'
- 27A. Boren
- 33F. Lantz
- 36E. Fasth
- 1I. Diawara 5.9
- 13J. Voelkerling ▼ 88' 7.0
- 15S. Sandberg 6.9
- 4T. Anker 6.2
- 21D. Widgren 6.9
- 14L. Walta ⚽ 6.7
- 10M. Heier 7.2
- 17M. Lindberg 7.0
- 29I. Bjerkebo ▼ 60' 6.2
- 9R. Ure 7.0
- 7J. Persson ▼ 84' 7.3
Dự bị 9
- 34D. Celic
- 3B. Milovanov
- 12I. Hook
- 16H. Sjogrell ▲ 88'
- 18A. Vikman
- 20V. Ekstrom
- 24V. Svensson ▲ 84' 6.2
- 33S. Mamatsashvili
- 36A. Ljungberg ▲ 60' 6.5
Thống kê
03⚑4
⚑530
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm11
5Trúng đích5
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
4Cứu thua2
464Chuyền bóng423
372Chuyền chính xác342
80%Chính xác chuyền81%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
63Ghi được84
43Thủng lưới62
1.5Bàn thắng mỗi trận2
18Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai43