Mjallby AIF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 1-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 13 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 2, hòa 2, AIK Fotboll thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 3
- Sân vận động
- Strandvallen, Sölvesborg
- Phong độ
- LLLLD Mjallby AIF
- WWWDL AIK Fotboll
- HT0-0
- 46' ▲ I. Jagne ▼ A. Johansson
- 50' Jacob Bergström
- 60' 0-1 I. Pittas · Rui Modesto
- 62' Viktor Gustafson
- 71' ▲ H. Johansson ▼ E. Stroud
- 73' M. Thychosenphản lưới 1-1
- 80' ▲ A. Brorsson ▼ V. Gustafson
- 82' ▲ B. Celina ▼ A. Ali
- 90' Ismaila Cheick Coulibaly
- 90'+2 ▲ V. Andersson ▼ I. Coulibaly
- FT1-1
Đội hình
- 1N. Törnqvist 6.2
- 4R. Wikström 7.3
- 5C. Rösler 6.9
- 24T. Pettersson 7.6
- 11A. Ståhl 7.0
- 7V. Gustafson ▼ 80' 6.9
- 22J. Gustavsson 6.3
- 10N. Røjkjær 6.9
- 17E. Stroud ▼ 71' 7.2
- 18J. Bergström 6.3
- 16A. Johansson ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 6I. Jagne ▲ 46' 6.3
- 14H. Johansson ▲ 71' 7.0
- 3A. Brorsson ▲ 80' 6.9
- 19A. Manneh
- 31S. Nwankwo
- 13J. Kiilerich
- 29I. Johnson
- 35A. Lundin
- 23F. Linderoth
- 15K. Nordfeldt 6.9
- 17M. Thychosen 6.5
- 16B. Hansen 7.3
- 4S. Papagiannopoulos 7.0
- 12A. Björnström 6.7
- 32Rui Modesto ⇢ 6.5
- 18A. Ali ▼ 82' 7.0
- 7A. Salétros 7.6
- 8I. Coulibaly ▼ 90' 7.5
- 9O. Faraj 7.6
- 28I. Pittas ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 10B. Celina ▲ 82' 6.3
- 43V. Andersson ▲ 90'
- 37Ahmad Faqa
- 30I. Diawara
- 34E. Ring
- 31E. Gono
- 24Lamine Dabo
- 45T. Ayari
- 29C. Sichenje
Thống kê
02⚑7
⚑210
53%Kiểm soát bóng47%
9Dứt điểm13
2Trúng đích3
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
7Phạt góc2
0Việt vị2
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
469Chuyền bóng415
369Chuyền chính xác331
79%Chính xác chuyền80%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu42
73Ghi được67
44Thủng lưới56
1.78Bàn thắng mỗi trận1.6
11Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai39