Mjallby AIF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 2-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 20 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 1, hòa 3, AIK Fotboll thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 16
- Phong độ
- LLLDD Mjallby AIF
- WWDLD AIK Fotboll
- 45'+3 Anton Salétros
- HT0-0
- 49' Kristoffer Nordfeldt
- 55' Dino Beširović
- 55' J. Hovephản lưới 1-0
- 58' Jesper Gustavsson
- 62' ▲ B. Celina ▼ T. Ayari
- 62' ▲ J. Guidetti ▼ E. Flataker
- 66' Ludwig Thorell
- 75' ▲ A. Iqbal ▼ T. Pettersson
- 75' ▲ A. Petersson ▼ L. Thorell
- 75' ▲ L. Tidstrand ▼ A. Johansson
- 82' ▲ T. Stavitski ▼ H. Johansson
- 82' ▲ A. Kakoullis ▼ D. Besirovic
- 82' ▲ A. Ali ▼ T. Isherwood
- 83' L. Tidstrand 2-0
- 87' ▲ R. Arrhenius ▼ A. Manneh
- FT2-0
Đội hình
- 1N. Tornqvist 7.0
- 4A. Noren 7.3
- 13J. Kiilerich 7.3
- 24T. Pettersson ▼ 75' 7.3
- 14H. Johansson ▼ 82' 7.0
- 22J. Gustavsson 6.9
- 6L. Thorell ▼ 75' 6.7
- 17E. Stroud 7.2
- 7V. Gustafson 6.6
- 19A. Manneh ▼ 87' 7.2
- 16A. Johansson ▼ 75' 7.0
Dự bị 9
- 30H. Fagerberg
- 35A. Lundin
- 3C. Tchouante
- 5A. Iqbal ▲ 75' 6.6
- 11T. Stavitski ▲ 82' 6.7
- 21A. Petersson ▲ 75' 6.5
- 23C. Rosen
- 27L. Tidstrand ⚽ ▲ 75' 7.2
- 39R. Arrhenius ▲ 87' 6.3
- 15K. Nordfeldt 6.3
- 32F. Benkovic 7.2
- 4S. Papagiannopoulos 6.9
- 3T. Isherwood ▼ 82' 6.3
- 17M. Thychosen 6.3
- 7A. Saletros 6.3
- 33A. Csongvai 6.9
- 19D. Besirovic ▼ 82' 6.9
- 45T. Ayari ▼ 62' 6.3
- 20E. Flataker ▼ 62' 6.6
- 8J. Hove 6.6
Dự bị 8
- 30K. Joelsson
- 5K. Karlsson
- 9A. Kakoullis ▲ 82' 6.5
- 10B. Celina ▲ 62' 6.3
- 11J. Guidetti ▲ 62' 6.3
- 12C. Pavey
- 16B. Tiedemann
- 18A. Ali ▲ 82' 6.5
Thống kê
02⚑5
⚑530
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm7
2Trúng đích1
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị4
14Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
458Chuyền bóng371
357Chuyền chính xác269
78%Chính xác chuyền73%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.39
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
90Ghi được68
26Thủng lưới53
2.05Bàn thắng mỗi trận1.48
22Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai46