Mjallby AIF vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: Mjallby AIF 1-2 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mjallby AIF thắng 2, hòa 2, AIK Fotboll thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 29
- Sân vận động
- Strandvallen, Sölvesborg
- Trọng tài
- B. Pandzic
- Phong độ
- LLLLD Mjallby AIF
- WWWDL AIK Fotboll
- 19' ▲ V. Thill ▼ N. Bahoui
- 23' Collins Sichenje
- 38' 0-1 Y. Ayari · N. Stefanelli
- 45'+1 Otto Rosengren
- HT0-1
- 46' ▲ A. Björnström ▼ C. Shichenje
- 71' ▲ H. Rashidi ▼ H. Johansson
- 71' ▲ S. Nwankwo ▼ D. Löfquist
- 71' ▲ Amir Al Ammari ▼ O. Rosengren
- 79' Carlos Moros Gracia
- 79' ▲ T. Ayari ▼ Z. Elbouzedi
- 79' ▲ B. Mbunga-Kimpioka ▼ J. Guidetti
- 80' J. Bergström · N. Eile 1-1
- 82' Sotirios Papagiannopoulos
- 87' Noah Eile
- 89' Jetmir Haliti
- 90'+4 Viktor Gustafson
- 90'+5 Mikael Lustig
- 90' 1-2 N. Stefanelli
- FT1-2
Đội hình
- 35S. Brolin 7.3
- 11A. Ståhl 6.7
- 5J. Haliti 6.9
- 17Carlos Moros 6.3
- 14H. Johansson ▼ 71' 7.3
- 4N. Eile ⇢ 7.5
- 12D. Löfquist ▼ 71' 6.3
- 7V. Gustafson 6.9
- 22J. Gustavsson 6.9
- 25O. Rosengren ▼ 71' 7.3
- 16J. Bergström ⚽ 8.2
Dự bị 7
- 24H. Rashidi ▲ 71' 6.9
- 31S. Nwankwo ▲ 71' 6.7
- 20Amir Al Ammari ▲ 71' 6.7
- 15I. Kričak
- 18Y. Abdulazeez
- 1N. Törnqvist
- 10M. Moro
- 15K. Nordfeldt 6.6
- 33M. Lustig 7.5
- 4S. Papagiannopoulos 7.2
- 29C. Shichenje ▼ 46' 6.5
- 7S. Larsson 7.3
- 10N. Bahoui ▼ 19' 6.3
- 20Z. Elbouzedi ▼ 79' 6.9
- 26Y. Ayari ⚽ 7.3
- 11J. Guidetti ▼ 79' 6.9
- 9N. Stefanelli ⚽ ⇢ 8.2
- 34E. Ring 6.5
Dự bị 7
- 17V. Thill ▲ 19' 7.7
- 12A. Björnström ▲ 46' 6.2
- 45T. Ayari ▲ 79' 6.9
- 22B. Mbunga-Kimpioka ▲ 79' 6.2
- 8B. Hussein
- 23B. Janošević
- 24J. Ceesay
Thống kê
05⚑5
⚑830
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm15
4Trúng đích8
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
5Phạt góc8
0Việt vị1
14Phạm lỗi8
5Thẻ vàng3
6Cứu thua2
491Chuyền bóng405
400Chuyền chính xác331
81%Chính xác chuyền82%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 37 | +32 | 64 | |
| 2 | 30 | 55 - 25 | +30 | 57 | |
| 3 | 30 | 60 - 27 | +33 | 56 | |
| 4 | 30 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 30 | 45 - 36 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 55 - 35 | +20 | 49 | |
| 7 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 8 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 33 - 33 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 34 - 47 | -13 | 37 | |
| 11 | 30 | 31 - 42 | -11 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 49 | -17 | 31 | |
| 14 | 30 | 31 - 57 | -26 | 31 | |
| 15 | 30 | 22 - 52 | -30 | 17 | |
| 16 | 30 | 28 - 80 | -52 | 14 |
Champions League (Qualification) Europa Conference League (Qualification) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
39Trận đấu47
47Ghi được72
42Thủng lưới59
1.21Bàn thắng mỗi trận1.53
13Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai33