IF Elfsborg
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
IFK Göteborg

IF Elfsborg vs IFK Göteborg

Tỷ số chung cuộc: IF Elfsborg 3-1 IFK Göteborg tại Allsvenskan, 22 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: IF Elfsborg thắng 7, hòa 2, IFK Göteborg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 9
Sân vận động
Borås Arena, Boras
Trọng tài
G. Nyberg
Phong độ
WWDWL IF Elfsborg
LDWWW IFK Göteborg
  1. 9' P. Frick 1-0
  2. 35' 1-1 M. Berg · K. Yakob
  3. 44' J. Larsson · E. Boateng 2-1
  4. HT2-1
  5. 47' Leo Väisänen
  6. 55' O. Zandén · J. Ondrejka 3-1
  7. 68' G. Norlin Amir Al Ammari
  8. 68' H. Carneil Hosam Aiesh
  9. 77' A. Bernhardsson R. Alm
  10. 77' N. Söderberg E. Boateng
  11. 77' S. Guðjohnsen P. Frick
  12. 83' Alexander Bernhardsson
  13. 85' S. Strand J. Ondrejka
  14. 90'+4 Simon Strand
  15. 90'+1 André Rømer
  16. 90'+3 M. Baidoo S. Olsson
  17. FT3-1

Đội hình

IF Elfsborg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Thelin
  1. 31T. Rönning 7.6
  2. 24J. Larsson 8.2
  3. 15L. Väisänen 7.5
  4. 5M. Jarjué 6.9
  5. 29O. Zandén 8.3
  6. 6A. Rømer 6.9
  7. 10S. Olsson ▼ 90' 6.9
  8. 26E. Boateng ▼ 77' 7.3
  9. 7J. Ondrejka ▼ 85' 7.3
  10. 17P. Frick ▼ 77' 7.3
  11. 21R. Alm ▼ 77' 7.5

Dự bị 7

  1. 12A. Bernhardsson ▲ 77' 6.6
  2. 28N. Söderberg ▲ 77' 6.3
  3. 11S. Guðjohnsen ▲ 77' 6.9
  4. 20S. Strand ▲ 85' 6.3
  5. 13M. Baidoo ▲ 90'
  6. 30H. Valdimarsson
  7. 2G. Lagerbielke
IFK Göteborg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Stahre
  1. 1W. Hahn 6.9
  2. 17O. Wendt 7.0
  3. 4C. Johansson 6.3
  4. 5A. Jallow 6.2
  5. 20J. Bångsbo 6.5
  6. 13G. Svensson 7.2
  7. 8Hosam Aiesh ▼ 68' 6.2
  8. 6Amir Al Ammari ▼ 68' 6.3
  9. 23K. Yakob 8.3
  10. 9M. Berg 8.2
  11. 29O. Vilhelmsson 6.3

Dự bị 7

  1. 14G. Norlin ▲ 68' 6.3
  2. 19H. Carneil ▲ 68' 6.6
  3. 3Bernardo Vilar
  4. 2E. Salomonsson
  5. 12A. Benediktsson
  6. 24F. Ambrož
  7. 11E. Sorga

Thống kê

047
700
44%Kiểm soát bóng56%
19Dứt điểm22
8Trúng đích7
6Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm14
10Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
7Phạt góc7
1Việt vị1
14Phạm lỗi16
4Thẻ vàng0
6Cứu thua5
370Chuyền bóng449
285Chuyền chính xác372
77%Chính xác chuyền83%

So sánh

35Trận đấu38
62Ghi được55
42Thủng lưới53
1.77Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn22
30Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu