BK Häcken
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
AIK Fotboll

BK Häcken vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 4-2 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 6, hòa 3, AIK Fotboll thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 1
Sân vận động
Bravida Arena, Göteborg
Trọng tài
A. Ekberg
Phong độ
WWWLD BK Häcken
WWWWD AIK Fotboll
  1. 12' A. Jeremejeff11m 1-0
  2. 14' A. Jeremejeff 2-0
  3. 19' 2-1 N. Bahoui
  4. 38' Alexander Jeremejeff
  5. 38' Alexander Milošević
  6. HT2-1
  7. 46' A. Björnström E. Otieno
  8. 55' O. Uddenäs · A. Jeremejeff 3-1
  9. 62' A. Jeremejeff 4-1
  10. 63' T. Strannegård E. Ring
  11. 63' J. Ceesay Z. Elbouzedi
  12. 72' L. Olden Larsen M. Rygaard
  13. 75' I. Sadiq A. Jeremejeff
  14. 77' 4-2 Y. Ayari
  15. 81' S. Papagiannopoulos J. Mendes
  16. 89' A. Faltsetas S. Gustafson
  17. 90'+2 Yasin Ayari
  18. FT4-2

Đội hình

BK Häcken Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Høgmo
  1. 26P. Abrahamsson 7.0
  2. 5E. Hovland 7.0
  3. 3J. Hammar 6.6
  4. 12V. Friðriksson 6.6
  5. 25K. Lund 6.2
  6. 18M. Rygaard ▼ 72' 7.6
  7. 11S. Gustafson ▼ 89' 7.0
  8. 17G. Berggren 6.7
  9. 7L. Bengtsson 7.2
  10. 19O. Uddenäs 7.6
  11. 9A. Jeremejeff ⚽3 ▼ 75' 9.9

Dự bị 7

  1. 24L. Olden Larsen ▲ 72' 6.7
  2. 37I. Sadiq ▲ 75' 6.3
  3. 6A. Faltsetas ▲ 89' 6.7
  4. 22T. Carlsson
  5. 23J. Rasheed
  6. 15K. Hodžić
  7. 33S. Lagerlund
AIK Fotboll Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Grzelak
  1. 15K. Nordfeldt 6.2
  2. 33M. Lustig 5.9
  3. 5A. Milošević 6.6
  4. 25E. Otieno ▼ 46' 5.3
  5. 2J. Mendes ▼ 81' 6.2
  6. 7S. Larsson 7.3
  7. 10N. Bahoui 7.0
  8. 20Z. Elbouzedi ▼ 63' 6.7
  9. 26Y. Ayari 7.5
  10. 9N. Stefanelli 7.3
  11. 34E. Ring ▼ 63' 6.2

Dự bị 7

  1. 12A. Björnström ▲ 46' 6.2
  2. 32T. Strannegård ▲ 63' 6.3
  3. 24J. Ceesay ▲ 63' 6.6
  4. 4S. Papagiannopoulos ▲ 81' 6.3
  5. 3P. Karlsson
  6. 23B. Janošević
  7. 30H. Meja

Thống kê

0110
720
50%Kiểm soát bóng50%
24Dứt điểm16
6Trúng đích6
9Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm7
9Bị chặn2
10Phạt góc7
2Việt vị1
6Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
438Chuyền bóng433
356Chuyền chính xác349
81%Chính xác chuyền81%

So sánh

45Trận đấu47
112Ghi được72
55Thủng lưới59
2.49Bàn thắng mỗi trận1.53
9Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn24
57Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu