BK Häcken
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
AIK Fotboll

BK Häcken vs AIK Fotboll

Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 3-3 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 14 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 4, hòa 3, AIK Fotboll thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 9
Phong độ
WWWLD BK Häcken
LWWWW AIK Fotboll
  1. 16' Etrit Berisha
  2. 16' 0-1 B. Tiedemann · B. Celina
  3. 26' Benjamin Tiedemann Hansen
  4. 30' Anton Salétros
  5. HT0-1
  6. 46' S. Nioule J. Lindberg
  7. 46' F. Benkovic B. Tiedemann
  8. 53' Filip Ohman
  9. 58' S. Leach · S. Andersen 1-1
  10. 59' J. Dembe S. Hrstic
  11. 62' S. Nioule · J. Dembe 2-1
  12. 67' N. Zecevic M. Lode
  13. 67' A. Kakoullis J. Guidetti
  14. 67' V. Andersson K. Karlsson
  15. 67' A. Fesshaie J. Hove
  16. 69' 2-2 V. Andersson · M. Thychosen
  17. 72' 2-3 A. Kakoullis · V. Andersson
  18. 80' B. Engdahl F. Ohman
  19. 80' H. Hilvenius S. Jansson
  20. 85' Silas Andersen
  21. 90'+3 J. Uronen D. Besirovic
  22. 90' S. Leach · B. Engdahl 3-3
  23. FT3-3

Đội hình

BK Häcken Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Jens Otto Andreas Gustafsson
  1. 99E. Berisha
  2. 28F. Ohman▼ 80'
  3. 8S. Andersen
  4. 4M. Lode▼ 67'
  5. 13S. Jansson▼ 80'
  6. 39I. Brusberg
  7. 10M. Rygaard
  8. 15S. Leach
  9. 16P. Dahbo
  10. 11J. Lindberg▼ 46'
  11. 9S. Hrstic▼ 59'

Dự bị 8

  1. 26P. Abrahamsson
  2. 17B. Engdahl▲ 80'
  3. 19J. Dembe▲ 59'
  4. 22N. Zecevic▲ 67'
  5. 29S. Nioule▲ 46'
  6. 24A. Layouni
  7. 40C. Jansson
  8. 44H. Hilvenius▲ 80'
AIK Fotboll Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Mikkjal Kjartansson Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt
  2. 16B. Tiedemann▼ 46'
  3. 4S. Papagiannopoulos
  4. 3T. Isherwood
  5. 17M. Thychosen
  6. 8J. Hove▼ 67'
  7. 5K. Karlsson▼ 67'
  8. 7A. Saletros
  9. 19D. Besirovic▼ 90'
  10. 11J. Guidetti▼ 67'
  11. 10B. Celina

Dự bị 9

  1. 30K. Joelsson
  2. 9A. Kakoullis▲ 67'
  3. 21S. Wilson
  4. 22J. Uronen▲ 90'
  5. 26E. van der Laan
  6. 32F. Benkovic▲ 46'
  7. 43V. Andersson▲ 67'
  8. 45T. Ayari
  9. 47A. Fesshaie▲ 67'

Thống kê

034
220
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm7
7Trúng đích5
6Chệch đích2
5Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
628Chuyền bóng312
86%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mjallby AIF
30 57 - 18 +39 75
2
Hammarby Fotboll
30 60 - 29 +31 62
3
GAIS
30 45 - 30 +15 52
4
IFK Göteborg
30 41 - 33 +8 51
5
Djurgardens IF
30 52 - 32 +20 49
6
Malmö FF
30 46 - 33 +13 49
7
AIK Fotboll
30 40 - 33 +7 48
8
IF Elfsborg
30 45 - 51 -6 40
9
Sirius
30 53 - 51 +2 39
10
BK Häcken
30 42 - 50 -8 35
11
Halmstad
30 24 - 50 -26 35
12
IF Brommapojkarna
30 40 - 47 -7 31
13
Degerfors IF
30 33 - 52 -19 30
14
IFK Norrkoping
30 40 - 57 -17 29
15
Osters IF
30 29 - 48 -19 26
16
IFK Varnamo
30 36 - 69 -33 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu46
81Ghi được68
79Thủng lưới53
1.56Bàn thắng mỗi trận1.48
13Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu