AIK Fotboll vs BK Häcken
Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 2-2 BK Häcken tại Allsvenskan, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 3, BK Häcken thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 28
- Sân vận động
- Strawberry Arena, Solna
- Phong độ
- WWWWD AIK Fotboll
- WWWLD BK Häcken
- -5' John Guidetti
- 10' 0-1 F. Helander · M. Rygaard
- 17' E. Flataker 1-1
- 22' ▲ D. Al Saed ▼ I. Brusberg
- 23' A. Lundkvistphản lưới 2-1
- 39' Dino Beširović
- HT2-1
- 46' ▲ M. Lode ▼ A. Lundkvist
- 60' ▲ A. Layouni ▼ P. Dahbo
- 74' 2-2 A. Svanback
- 75' ▲ B. Wembangomo ▼ O. Samuelsson
- 76' Anton Salétros
- 76' ▲ J. Dembe ▼ S. Leach
- 77' ▲ F. Nissen ▼ F. Benkovic
- 80' ▲ J. Hove ▼ M. Thychosen
- 85' ▲ A. Kouame ▼ A. Ali
- 85' ▲ T. Ayari ▼ B. Celina
- 85' ▲ J. Guidetti ▼ E. Flataker
- 90' Fredrik Nissen
- FT2-2
Đội hình
- 15K. Nordfeldt 7.3
- 17M. Thychosen ▼ 80' 6.5
- 32F. Benkovic ▼ 77' 6.9
- 4S. Papagiannopoulos 7.2
- 3T. Isherwood 6.9
- 33A. Csongvai 6.9
- 19D. Besirovic 6.7
- 7A. Saletros 6.2
- 18A. Ali ▼ 85' 6.6
- 10B. Celina ▼ 85' 7.2
- 20E. Flataker ⚽ ▼ 85' 7.3
Dự bị 9
- 30K. Joelsson
- 14F. Nissen ▲ 77' 6.6
- 46Y. Geiger
- 48A. Kouame ▲ 85' 6.3
- 45T. Ayari ▲ 85' 6.7
- 8J. Hove ▲ 80' 6.9
- 47A. Fesshaie
- 11J. Guidetti ▲ 85' 6.7
- 29K. Filling
- 99E. Berisha 6.9
- 11J. Lindberg 7.3
- 23O. Samuelsson ▼ 75' 6.5
- 22F. Helander ⚽ 7.7
- 21A. Lundkvist ▼ 46' 6.5
- 15S. Leach ▼ 76' 7.0
- 14S. Gustafson 6.7
- 20A. Svanback ⚽ 7.6
- 10M. Rygaard ⇢ 7.6
- 16P. Dahbo ▼ 60' 6.3
- 39I. Brusberg ▼ 22' 6.3
Dự bị 9
- 1A. Linde
- 4M. Lode ▲ 46' 6.9
- 24A. Layouni ▲ 60' 6.7
- 19J. Dembe ▲ 76' 6.7
- 29S. Nioule
- 5B. Wembangomo ▲ 75' 6.9
- 44H. Hilvenius
- 7S. Ngabo
- 18D. Al Saed ▲ 22' 6.3
Thống kê
04⚑8
⚑900
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm21
5Trúng đích6
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn10
8Phạt góc9
3Việt vị2
15Phạm lỗi7
4Thẻ vàng0
4Cứu thua4
310Chuyền bóng496
236Chuyền chính xác416
76%Chính xác chuyền84%
2.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 57 - 18 | +39 | 75 | |
| 2 | 30 | 60 - 29 | +31 | 62 | |
| 3 | 30 | 45 - 30 | +15 | 52 | |
| 4 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 5 | 30 | 52 - 32 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 46 - 33 | +13 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 45 - 51 | -6 | 40 | |
| 9 | 30 | 53 - 51 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 42 - 50 | -8 | 35 | |
| 11 | 30 | 24 - 50 | -26 | 35 | |
| 12 | 30 | 40 - 47 | -7 | 31 | |
| 13 | 30 | 33 - 52 | -19 | 30 | |
| 14 | 30 | 40 - 57 | -17 | 29 | |
| 15 | 30 | 29 - 48 | -19 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 69 | -33 | 16 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu52
68Ghi được81
53Thủng lưới79
1.48Bàn thắng mỗi trận1.56
19Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai47