AIK Fotboll
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
BK Häcken

AIK Fotboll vs BK Häcken

Tỷ số chung cuộc: AIK Fotboll 0-2 BK Häcken tại Allsvenskan, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: AIK Fotboll thắng 1, hòa 3, BK Häcken thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Allsvenskan · Vòng 26
Sân vận động
Strawberry Arena, Solna
Phong độ
LWWWW AIK Fotboll
WWWLD BK Häcken
  1. 36' Dino Beširović
  2. 43' Ioannis Pittas
  3. HT0-0
  4. 53' V. Andersson D. Beširović
  5. 56' 0-1 S. Gustafson · M. Rygaard
  6. 57' Simon Gustafson
  7. 66' J. Guidetti S. Papagiannopoulos
  8. 73' 0-2 A. Youssef · J. Agbonifo
  9. 84' L. Olden Larsen J. Agbonifo
  10. 88' O. Uddenäs O. Valakari
  11. 88' S. Hrstić A. Youssef
  12. 90'+2 Srdjan Hrstić
  13. FT0-2

Đội hình

AIK Fotboll Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Thomassen
  1. 15K. Nordfeldt
  2. 2E. Edh
  3. 5A. Milošević
  4. 4S. Papagiannopoulos ▼ 66'
  5. 16B. Hansen
  6. 12A. Björnström
  7. 8O. Valakari ▼ 88'
  8. 19D. Beširović ▼ 53'
  9. 7A. Salétros
  10. 10B. Celina
  11. 28I. Pittas

Dự bị 8

  1. 43V. Andersson ▲ 53'
  2. 11J. Guidetti ▲ 66'
  3. 20O. Uddenäs ▲ 88'
  4. 3T. Isherwood
  5. 30I. Diawara
  6. 22J. Dos Reis Nikko
  7. 21S. Wilson
  8. 37Ahmad Faqa
BK Häcken Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Oosterveld
  1. 26P. Abrahamsson
  2. 11J. Lindberg
  3. 5E. Hovland
  4. 4M. Lode
  5. 21A. Lundkvist
  6. 14S. Gustafson
  7. 27R. Amané
  8. 23J. Agbonifo ▼ 84'
  9. 18M. Rygaard
  10. 29Z. Inoussa
  11. 10A. Youssef ▼ 88'

Dự bị 9

  1. 8L. Olden Larsen ▲ 84'
  2. 19S. Hrstić ▲ 88'
  3. 6A. Lindahl
  4. 34S. Nioule
  5. 22N. Zečević
  6. 1A. Linde
  7. 7J. Laursen
  8. 16P. Dahbo
  9. 15S. Leach Holm

Thống kê

025
620
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm11
4Trúng đích4
1Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
5Phạt góc6
3Việt vị2
15Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
381Chuyền bóng453
279Chuyền chính xác367
73%Chính xác chuyền81%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Malmö FF
30 67 - 25 +42 65
2
Hammarby Fotboll
30 48 - 25 +23 54
3
AIK Fotboll
30 46 - 41 +5 54
4
Djurgardens IF
30 45 - 35 +10 53
5
Mjallby AIF
30 44 - 35 +9 50
6
GAIS
30 36 - 34 +2 48
7
IF Elfsborg
30 52 - 44 +8 45
8
BK Häcken
30 54 - 51 +3 42
9
Sirius
30 47 - 46 +1 41
10
IF Brommapojkarna
30 46 - 53 -7 34
11
IFK Norrkoping
30 36 - 57 -21 34
12
Halmstad
30 32 - 50 -18 33
13
IFK Göteborg
30 33 - 43 -10 31
14
IFK Varnamo
30 30 - 40 -10 31
15
Kalmar FF
30 38 - 58 -20 30
16
Vasteras SK FK
30 26 - 43 -17 23
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu52
67Ghi được108
56Thủng lưới95
1.6Bàn thắng mỗi trận2.08
13Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn40
39Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu