BK Häcken vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 2-0 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 4, hòa 3, AIK Fotboll thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 25
- Sân vận động
- Bravida Arena, Göteborg
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- WWWWD AIK Fotboll
- 40' Mads Thychosen
- HT0-0
- 46' ▲ A. Björnström ▼ E. Otieno
- 57' Axel Bjornström
- 63' E. Chilufya · M. Rygaard 1-0
- 74' ▲ J. Kusi-Asare ▼ D. Beširović
- 74' ▲ T. Ayari ▼ M. Thychosen
- 75' Abdihakin Ali
- 77' E. Chilufya · A. Layouni 2-0
- 81' ▲ R. Amané ▼ M. Rygaard
- 81' ▲ S. Sandberg ▼ V. Lunddal Friðriksson
- 85' ▲ P. Dahbo ▼ A. Layouni
- 90'+1 Peter Abrahamsson
- 90' ▲ Z. Elbouzedi ▼ A. Ali
- 90' ▲ J. Durmaz ▼ B. Celina
- FT2-0
Đội hình
- 26P. Abrahamsson 7.2
- 12V. Lunddal Friðriksson ▼ 81' 7.5
- 3J. Hammar 7.6
- 4A. Ousou 7.2
- 21T. Totland 7.3
- 18M. Rygaard ⇢ ▼ 81' 7.3
- 11Samuel Gustafson 7.5
- 14Simon Gustafson 7.0
- 24A. Layouni ⇢ ▼ 85' 7.0
- 17E. Chilufya ⚽2 7.6
- 23M. Sonko 7.6
Dự bị 9
- 27R. Amané ▲ 81' 6.5
- 13S. Sandberg ▲ 81' 6.3
- 16P. Dahbo ▲ 85' 6.9
- 5E. Hovland
- 1J. Brattberg
- 8I. Abdulrazak
- 10A. Youssef
- 22T. Sana
- 19S. Hrstić
- 15K. Nordfeldt 6.7
- 17M. Thychosen ▼ 74' 6.9
- 5A. Milošević 7.2
- 4S. Papagiannopoulos 7.0
- 25E. Otieno ▼ 46' 6.9
- 32Rui Modesto 7.0
- 18A. Ali ▼ 90' 7.2
- 7A. Salétros 7.2
- 8B. Celina ▼ 90' 6.5
- 19D. Beširović ▼ 74' 6.6
- 28I. Pittas 6.7
Dự bị 9
- 12A. Björnström ▲ 46' 6.3
- 30J. Kusi-Asare ▲ 74' 6.5
- 45T. Ayari ▲ 74' 6.5
- 20Z. Elbouzedi ▲ 90'
- 10J. Durmaz ▲ 90'
- 35S. Brolin
- 16B. Hansen
- 47A. Fesshaie
- 24Lamine Dabo
Thống kê
01⚑4
⚑330
58%Kiểm soát bóng42%
22Dứt điểm8
9Trúng đích1
7Chệch đích6
17Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
4Phạt góc3
0Việt vị2
15Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua6
633Chuyền bóng459
567Chuyền chính xác395
90%Chính xác chuyền86%
4.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.33
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 27 | +35 | 64 | |
| 2 | 30 | 59 - 26 | +33 | 64 | |
| 3 | 30 | 69 - 39 | +30 | 57 | |
| 4 | 30 | 41 - 36 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 6 | 30 | 35 - 40 | -5 | 45 | |
| 7 | 30 | 41 - 39 | +2 | 44 | |
| 8 | 30 | 51 - 44 | +7 | 42 | |
| 9 | 30 | 45 - 45 | 0 | 41 | |
| 10 | 30 | 32 - 34 | -2 | 41 | |
| 11 | 30 | 34 - 38 | -4 | 36 | |
| 12 | 30 | 30 - 44 | -14 | 36 | |
| 13 | 30 | 33 - 37 | -4 | 34 | |
| 14 | 30 | 40 - 53 | -13 | 33 | |
| 15 | 30 | 30 - 62 | -32 | 26 | |
| 16 | 30 | 26 - 67 | -41 | 15 |
Champions League (Qualification: ) Europa Conference League (Qualification: ) Allsvenskan (Relegation) Superettan
So sánh
56Trận đấu41
124Ghi được56
82Thủng lưới45
2.21Bàn thắng mỗi trận1.37
9Giữ sạch lưới14
40Trên 2.5 bàn21
72Hiệp hai29