BK Häcken vs AIK Fotboll
Tỷ số chung cuộc: BK Häcken 4-1 AIK Fotboll tại Allsvenskan, 2 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: BK Häcken thắng 4, hòa 3, AIK Fotboll thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 12
- Sân vận động
- Bravida Arena, Göteborg
- Phong độ
- WWWLD BK Häcken
- WWWWD AIK Fotboll
- 21' V. Lunddal Friðriksson 1-0
- 42' E. Chilufya · M. Rygaard 2-0
- HT2-0
- 50' A. Layouni · M. Rygaard 3-0
- 52' ▲ T. Ayari ▼ I. Coulibaly
- 53' M. Rygaard · V. Lunddal Friðriksson 4-0
- 57' 4-1 I. Pittas · T. Ayari
- 68' ▲ P. Dahbo ▼ M. Rygaard
- 68' ▲ J. Lindberg ▼ A. Layouni
- 74' ▲ D. Beširović ▼ Omar Faraj
- 75' ▲ S. Hrstić ▼ A. Lundkvist
- 79' ▲ E. Edh ▼ M. Thychosen
- 90' ▲ A. Youssef ▼ E. Chilufya
- 90' ▲ A. Lindahl ▼ V. Lunddal Friðriksson
- FT4-1
Đội hình
- 1A. Linde 6.9
- 12V. Lunddal Friðriksson ⚽ ⇢ ▼ 90' 8.3
- 4M. Lode 6.9
- 5E. Hovland 7.3
- 21A. Lundkvist ▼ 75' 6.7
- 18M. Rygaard ⚽ ⇢2 ▼ 68' 8.9
- 14S. Gustafson 7.3
- 27R. Amané 8.3
- 24A. Layouni ⚽ ▼ 68' 7.3
- 17E. Chilufya ⚽ ▼ 90' 7.2
- 29Z. Inoussa 6.6
Dự bị 9
- 16P. Dahbo ▲ 68' 7.0
- 11J. Lindberg ▲ 68' 6.9
- 19S. Hrstić ▲ 75' 6.5
- 10A. Youssef ▲ 90'
- 6A. Lindahl ▲ 90'
- 20B. Turgott
- 26P. Abrahamsson
- 13S. Sandberg
- 35S. Jansson
- 15K. Nordfeldt 6.2
- 17M. Thychosen ▼ 79' 6.3
- 16B. Hansen 6.6
- 4S. Papagiannopoulos 6.6
- 12A. Björnström 6.2
- 32Rui Modesto 6.5
- 8I. Coulibaly ▼ 52' 6.9
- 24Lamine Dabo 7.0
- 10B. Celina 6.3
- 9Omar Faraj ▼ 74' 6.9
- 28I. Pittas ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 45T. Ayari ▲ 52' 6.9
- 19D. Beširović ▲ 74' 6.6
- 2E. Edh ▲ 79' 6.9
- 14A. Stoch Rydell
- 43V. Andersson
- 30I. Diawara
- 34E. Ring
- 37Ahmad Faqa
- 44L. Järeteg
Thống kê
00⚑9
⚑100
56%Kiểm soát bóng44%
22Dứt điểm14
7Trúng đích4
5Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm8
10Bị chặn5
9Phạt góc1
1Việt vị3
9Phạm lỗi6
3Cứu thua3
556Chuyền bóng442
501Chuyền chính xác379
90%Chính xác chuyền86%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 67 - 25 | +42 | 65 | |
| 2 | 30 | 48 - 25 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 46 - 41 | +5 | 54 | |
| 4 | 30 | 45 - 35 | +10 | 53 | |
| 5 | 30 | 44 - 35 | +9 | 50 | |
| 6 | 30 | 36 - 34 | +2 | 48 | |
| 7 | 30 | 52 - 44 | +8 | 45 | |
| 8 | 30 | 54 - 51 | +3 | 42 | |
| 9 | 30 | 47 - 46 | +1 | 41 | |
| 10 | 30 | 46 - 53 | -7 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 57 | -21 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 50 | -18 | 33 | |
| 13 | 30 | 33 - 43 | -10 | 31 | |
| 14 | 30 | 30 - 40 | -10 | 31 | |
| 15 | 30 | 38 - 58 | -20 | 30 | |
| 16 | 30 | 26 - 43 | -17 | 23 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu42
108Ghi được67
95Thủng lưới56
2.08Bàn thắng mỗi trận1.6
8Giữ sạch lưới13
40Trên 2.5 bàn20
54Hiệp hai39