Orebro SK vs GIF Sundsvall
Tỷ số chung cuộc: Orebro SK 2-1 GIF Sundsvall tại Allsvenskan, 15 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orebro SK thắng 4, hòa 4, GIF Sundsvall thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Allsvenskan · Vòng 21
- Sân vận động
- Behrn Arena, Orebro
- Trọng tài
- Magnus Lindgren, Sweden
- Phong độ
- WDLWD Orebro SK
- LWWLL GIF Sundsvall
- 20' ▲ David Haro ▼ M. Sema
- 24' 0-1 P. Wilson · L. Hallenius
- HT0-1
- 46' ▲ N. Besara ▼ A. Granlund
- 52' Nahir Besara
- 59' J. Bertilsson · N. Besara 1-1
- 73' ▲ S. Amin ▼ M. Lorentzson
- 76' ▲ Pol Moreno ▼ O. Berg
- 84' ▲ J. Morsay ▼ P. Wilson
- 87' ▲ M. Omoh ▼ J. Bertilsson
- 90' David Batanero
- 90'+4 F. Rogic · S. Ring 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1O. Jansson 7.5
- 15M. Lorentzson ▼ 73' 6.7
- 14M. Almebäck 6.6
- 22A. Granlund ▼ 46' 6.5
- 2D. Björnkvist 6.4
- 3V. Tranberg 6.6
- 7J. Bertilsson ⚽ ▼ 87' 7.4
- 17J. Mårtensson 6.8
- 20F. Rogic ⚽ 7.5
- 19S. Ring ⇢ 7.4
- 9V. Sköld 6.8
Dự bị 7
- 10N. Besara ▲ 46' 6.8
- 21S. Amin ▲ 73' 6.2
- 29M. Omoh ▲ 87' 6.7
- 5Fabio
- 18I. Boye
- 30M. Karlsson
- 77K. Igboananike
- 20W. Eskelinen 6.4
- 4D. Myrestam 6.7
- 3D. Olsson 7.0
- 22Jonathan Tamimi 6.9
- 16Carlos Gracia 6.7
- 23M. Sema ▼ 20' 6.5
- 6Ciércoles 6.6
- 18O. Berg ▼ 76' 7.4
- 8David Batanero 7.4
- 9L. Hallenius 7.1
- 30P. Wilson ⚽ ▼ 84' 7.2
Dự bị 7
- 21David Haro ▲ 20' 6.4
- 19Pol Moreno ▲ 76' 6.7
- 25J. Morsay ▲ 84' 6.9
- 1L. Saxton
- 5E. Björkander
- 7K. Skoglund
- 35C. Sivodedov
Thống kê
01⚑3
⚑610
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm14
5Trúng đích6
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
3Phạt góc6
2Việt vị4
17Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
455Chuyền bóng751
384Chuyền chính xác680
84%Chính xác chuyền91%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 50 - 16 | +34 | 67 | |
| 2 | 30 | 51 - 27 | +24 | 65 | |
| 3 | 30 | 57 - 29 | +28 | 58 | |
| 4 | 30 | 56 - 35 | +21 | 58 | |
| 5 | 30 | 58 - 27 | +31 | 53 | |
| 6 | 30 | 51 - 39 | +12 | 49 | |
| 7 | 30 | 40 - 31 | +9 | 48 | |
| 8 | 30 | 47 - 35 | +12 | 44 | |
| 9 | 30 | 34 - 40 | -6 | 35 | |
| 10 | 30 | 27 - 35 | -8 | 34 | |
| 11 | 30 | 38 - 53 | -15 | 31 | |
| 12 | 30 | 29 - 41 | -12 | 30 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 30 | |
| 14 | 30 | 25 - 64 | -39 | 26 | |
| 15 | 30 | 30 - 57 | -27 | 24 |
So sánh
30Trận đấu30
34Ghi được47
40Thủng lưới35
1.13Bàn thắng mỗi trận1.57
6Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
24Hiệp hai31