F.C. Barcelona
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Real Madrid

F.C. Barcelona vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 3-2 Real Madrid tại Super Cup, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Super Cup · Final
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWWWL Real Madrid
  1. 36' Raphinha · Fermin 1-0
  2. 45'+2 1-1 Vinicius Junior · G. Garcia
  3. 45'+4 R. Lewandowski · Pedri 2-1
  4. 45'+6 2-2 G. Garcia
  5. HT2-2
  6. 57' Eric García
  7. 57' Federico Valverde
  8. 57' Raúl Asencio
  9. 66' F. Torres R. Lewandowski
  10. 66' D. Olmo Fermín
  11. 68' A. Guler F. Valverde
  12. 73' Raphinha 3-2
  13. 76' D. Alaba D. Huijsen
  14. 76' K. Mbappe G. Garcia
  15. 82' Álvaro Carreras
  16. 82' D. Ceballos E. Camavinga
  17. 82' F. Mastantuono Vinicius Junior
  18. 83' M. Rashford Raphinha
  19. 83' G. Martin E. Garcia
  20. 86' Pedri
  21. 90'+1 Frenkie de Jong
  22. 90'+3 R. Araujo Lamine Yamal
  23. FT3-2

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 13J. Garcia 8.6
  2. 23J. Kounde 7.2
  3. 5P. Cubarsi 6.3
  4. 24E. Garcia ▼ 83' 6.6
  5. 3A. Balde 5.9
  6. 16Fermín ▼ 66' 6.2
  7. 21F. de Jong 7.2
  8. 8Pedri 7.2
  9. 10Lamine Yamal ▼ 90' 8.2
  10. 9R. Lewandowski ▼ 66' 7.2
  11. 11Raphinha ⚽2 ▼ 83' 9.7

Dự bị 11

  1. 1M. ter Stegen
  2. 4R. Araujo ▲ 90'
  3. 7F. Torres ▲ 66' 6.6
  4. 14M. Rashford ▲ 83' 6.7
  5. 17M. Casado
  6. 18G. Martin ▲ 83' 6.6
  7. 19R. Bardghji
  8. 20D. Olmo ▲ 66' 6.3
  9. 22M. Bernal
  10. 25W. Szczesny
  11. 43T. Marques
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 1T. Courtois 6.3
  2. 17R. Asencio 5.9
  3. 14A. Tchouameni 6.3
  4. 24D. Huijsen ▼ 76' 6.2
  5. 18A. Carreras 6.3
  6. 8F. Valverde ▼ 68' 6.5
  7. 5J. Bellingham 6.5
  8. 6E. Camavinga ▼ 82' 6.6
  9. 11Rodrygo 6.2
  10. 7Vinicius Junior ▼ 82' 8.2
  11. 16G. Garcia ▼ 76' 7.6

Dự bị 11

  1. 13A. Lunin
  2. 2D. Carvajal
  3. 4D. Alaba ▲ 76' 6.7
  4. 10K. Mbappe ▲ 76' 6.9
  5. 15A. Guler ▲ 68' 6.6
  6. 19D. Ceballos ▲ 82' 6.7
  7. 20F. Garcia
  8. 22A. Rudiger
  9. 30F. Mastantuono ▲ 82' 6.5
  10. 35D. Jimenez
  11. 45T. Pitarch

Thống kê

125
630
68%Kiểm soát bóng32%
16Dứt điểm12
7Trúng đích10
5Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
5Phạt góc6
1Việt vị0
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua4
661Chuyền bóng305
608Chuyền chính xác240
92%Chính xác chuyền79%

So sánh

56Trận đấu55
155Ghi được118
62Thủng lưới59
2.77Bàn thắng mỗi trận2.15
18Giữ sạch lưới19
44Trên 2.5 bàn35
83Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu