F.C. Barcelona vs Real Madrid
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 2-0 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Madrid thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Camp Nou, Barcelona
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- WWWWL Real Madrid
- 9' M. Rashford 1-0
- 18' F. Torres · D. Olmo 2-0
- 40' Eduardo Camavinga
- HT2-0
- 52' Dani Olmo
- 52' Raúl Asencio
- 55' Jude Bellingham
- 64' ▲ F. de Jong ▼ D. Olmo
- 64' ▲ Raphinha ▼ M. Rashford
- 70' ▲ T. Pitarch ▼ E. Camavinga
- 77' ▲ R. Lewandowski ▼ F. Torres
- 77' ▲ M. Bernal ▼ Gavi
- 79' ▲ F. Mastantuono ▼ B. Diaz
- 79' ▲ C. Palacios ▼ G. Garcia
- 81' Raphinha
- 81' Trent Alexander-Arnold
- 88' ▲ A. Balde ▼ Fermín
- FT2-0
Đội hình
- 13J. Garcia 7.3
- 24E. Garcia 6.9
- 5P. Cubarsi 7.3
- 18G. Martin 7.2
- 2J. Cancelo 7.0
- 6Gavi ▼ 77' 6.7
- 8Pedri 7.2
- 14M. Rashford ⚽ ▼ 64' 7.3
- 20D. Olmo ⇢ ▼ 64' 6.9
- 16Fermín ▼ 88' 6.7
- 7F. Torres ⚽ ▼ 77' 7.3
Dự bị 12
- 25W. Szczesny
- 33E. Aller
- 9R. Lewandowski ▲ 77' 6.3
- 21F. de Jong ▲ 64' 7.3
- 11Raphinha ▲ 64' 6.9
- 23J. Kounde
- 4R. Araujo
- 19R. Bardghji
- 22M. Bernal ▲ 77' 6.6
- 3A. Balde ▲ 88'
- 17M. Casado
- 42X. Espart
- 1T. Courtois 6.9
- 12T. Alexander-Arnold 7.0
- 17R. Asencio 6.3
- 22A. Rudiger 6.5
- 20F. Garcia 6.2
- 6E. Camavinga ▼ 70' 7.3
- 14A. Tchouameni 6.6
- 21B. Diaz ▼ 79' 7.0
- 5J. Bellingham 6.3
- 7Vinicius Junior 6.0
- 16G. Garcia ▼ 79' 6.3
Dự bị 10
- 13A. Lunin
- 43S. Mestre
- 4D. Alaba
- 18A. Carreras
- 24D. Huijsen
- 35D. Jimenez
- 30F. Mastantuono ▲ 79' 6.5
- 38C. Palacios ▲ 79' 6.5
- 45T. Pitarch ▲ 70' 6.6
- 28J. Cestero Sancho
Thống kê
02⚑4
⚑840
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm8
7Trúng đích1
2Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn1
4Phạt góc8
2Việt vị1
18Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
1Cứu thua5
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
529Chuyền bóng394
486Chuyền chính xác341
92%Chính xác chuyền87%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
56Trận đấu55
155Ghi được118
62Thủng lưới59
2.77Bàn thắng mỗi trận2.15
18Giữ sạch lưới19
44Trên 2.5 bàn35
83Hiệp hai63