Real Madrid
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Real Madrid vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 3-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWWL Real Madrid
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 6' 0-1 Andreas Christensen · Raphinha
  2. 18' Vinícius Júnior11m 1-1
  3. 33' Eduardo Camavinga
  4. 45' Pedri Frenkie de Jong
  5. HT1-1
  6. 46' Fermín López Andreas Christensen
  7. 64' João Félix Raphinha
  8. 64' Ferran Torres Robert Lewandowski
  9. 69' 1-2 Fermín López
  10. 71' Brahim Díaz Toni Kroos
  11. 71' Fran García Eduardo Camavinga
  12. 73' Lucas Vázquez · Vinícius Júnior 2-2
  13. 74' Éder Militão Rodrygo
  14. 75' Vinícius Júnior
  15. 75' Jules Koundé
  16. 82' Joselu Vinícius Júnior
  17. 83' Luka Modrić
  18. 90'+1 Jude Bellingham · Lucas Vázquez 3-2
  19. 90' Pau Cubarsí
  20. FT3-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13Andriy Lunin 7.0
  2. 17Lucas Vázquez 8.9
  3. 18Aurélien Tchouaméni 7.2
  4. 22Antonio Rüdiger 6.5
  5. 12Eduardo Camavinga ▼ 71' 6.5
  6. 15Federico Valverde 7.0
  7. 8Toni Kroos ▼ 71' 7.2
  8. 10Luka Modrić 7.2
  9. 5Jude Bellingham 8.3
  10. 7Vinícius Júnior ▼ 82' 7.2
  11. 11Rodrygo ▼ 74' 6.9

Dự bị 11

  1. 20Fran García ▲ 71' 6.3
  2. 21Brahim Díaz ▲ 71' 6.9
  3. 3Éder Militão ▲ 74' 6.6
  4. 14Joselu ▲ 82' 6.3
  5. 39Mario de Luis
  6. 25Kepa Arrizabalaga
  7. 23Ferland Mendy
  8. 2Daniel Carvajal
  9. 6Nacho Fernández
  10. 24Arda Güler
  11. 19Dani Ceballos
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 1Marc-André ter Stegen 7.2
  2. 23Jules Koundé 6.7
  3. 4Ronald Araújo 6.6
  4. 33Pau Cubarsí 6.3
  5. 2João Cancelo 6.3
  6. 22İlkay Gündoğan 7.2
  7. 15Andreas Christensen ▼ 46' 7.3
  8. 21Frenkie de Jong ▼ 45' 6.7
  9. 27Lamine Yamal 7.5
  10. 9Robert Lewandowski ▼ 64' 6.9
  11. 11Raphinha ▼ 64' 7.3

Dự bị 12

  1. 8Pedri ▲ 45' 6.9
  2. 16Fermín López ▲ 46' 7.2
  3. 7Ferran Torres ▲ 64' 6.3
  4. 14João Félix ▲ 64' 6.9
  5. 31Diego Kochen
  6. 13Iñaki Peña
  7. 39Hector Fort
  8. 17Marcos Alonso
  9. 20Sergi Roberto
  10. 5Iñigo Martínez
  11. 18Oriol Romeu
  12. 19Vitor Roque

Thống kê

032
820
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm15
8Trúng đích6
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
2Phạt góc8
1Việt vị2
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
4Cứu thua5
476Chuyền bóng527
420Chuyền chính xác476
88%Chính xác chuyền90%
2.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

60Trận đấu60
135Ghi được128
61Thủng lưới79
2.25Bàn thắng mỗi trận2.13
26Giữ sạch lưới24
37Trên 2.5 bàn39
82Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu