F.C. Barcelona
4 : 3
FT · Hiệp một 4:2
·
Real Madrid

F.C. Barcelona vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 4-3 Real Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 7, hòa 0, Real Madrid thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
Sân vận động
Camp Nou, Barcelona
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
WWWWL Real Madrid
  1. -5' Ronald Araújo
  2. 5' 0-1 K. Mbappé11m
  3. 14' 0-2 K. Mbappé · Vinícius Júnior
  4. 19' Eric García · Ferran Torres 1-2
  5. 29' Federico Valverde
  6. 32' Lamine Yamal · Ferran Torres 2-2
  7. 34' Raphinha · Pedri 3-2
  8. 36' Aurélien Tchouaméni
  9. 43' Kylian Mbappé
  10. 45' Raphinha · Ferran Torres 4-2
  11. HT4-2
  12. 46' L. Modrić Dani Ceballos
  13. 46' Brahim Díaz A. Güler
  14. 50' Raúl Asencio
  15. 54' Iñigo Martínez
  16. 57' A. Christensen Pau Cubarsí
  17. 57' Alejandro Balde Gerard Martín
  18. 70' 4-3 K. Mbappé · Vinícius Júnior
  19. 77' Héctor Fort Eric García
  20. 77' Fermín López Dani Olmo
  21. 80' Fermín López
  22. 82' Ferran Torres
  23. 84' Endrick Lucas Vázquez
  24. 87' Pedri
  25. 88' Víctor Muñoz Vinícius Júnior
  26. 89' Gavi Ferran Torres
  27. 90'+7 Fermín López
  28. FT4-3

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 25W. Szczęsny 6.5
  2. 24Eric García ▼ 77' 7.2
  3. 2Pau Cubarsí ▼ 57' 6.5
  4. 5Iñigo Martínez 6.2
  5. 35Gerard Martín ▼ 57' 6.5
  6. 21F. de Jong 7.2
  7. 8Pedri 7.6
  8. 19Lamine Yamal 9.2
  9. 20Dani Olmo ▼ 77' 6.3
  10. 11Raphinha ⚽2 7.3
  11. 7Ferran Torres ⇢3 ▼ 89' 8.0

Dự bị 12

  1. 15A. Christensen ▲ 57' 6.7
  2. 3Alejandro Balde ▲ 57' 6.7
  3. 32Héctor Fort ▲ 77' 6.6
  4. 16Fermín López ▲ 77' 6.3
  5. 6Gavi ▲ 89' 6.6
  6. 9R. Lewandowski
  7. 1M. ter Stegen
  8. 18Pau Víctor
  9. 17Marc Casadó
  10. 13Iñaki Peña
  11. 10Ansu Fati
  12. 4R. Araujo
Real Madrid Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1T. Courtois 6.7
  2. 17Lucas Vázquez ▼ 84' 5.9
  3. 14A. Tchouaméni 6.9
  4. 35Raúl Asencio 6.3
  5. 20Fran García 6.5
  6. 19Dani Ceballos ▼ 46' 5.5
  7. 8F. Valverde 6.7
  8. 15A. Güler ▼ 46' 6.3
  9. 5J. Bellingham 6.7
  10. 7Vinícius Júnior ⇢2 ▼ 88' 7.6
  11. 9K. Mbappé ⚽3 8.9

Dự bị 10

  1. 10L. Modrić ▲ 46' 7.3
  2. 21Brahim Díaz ▲ 46' 6.9
  3. 16Endrick ▲ 84' 6.2
  4. 44Víctor Muñoz ▲ 88' 6.2
  5. 13A. Lunin
  6. 18Jesús Vallejo
  7. 31Jacobo Ramón
  8. 34Sergio Mestre
  9. 11Rodrygo
  10. 29Y. Lekhedim

Thống kê

0410
230
62%Kiểm soát bóng38%
23Dứt điểm9
9Trúng đích5
9Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
10Phạt góc2
1Việt vị5
17Phạm lỗi15
4Thẻ vàng3
2Cứu thua5
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
479Chuyền bóng296
418Chuyền chính xác238
87%Chính xác chuyền80%
4.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu65
180Ghi được140
80Thủng lưới80
2.81Bàn thắng mỗi trận2.15
21Giữ sạch lưới21
50Trên 2.5 bàn43
95Hiệp hai85

Đối đầu

Trang trận đấu