Real Madrid vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 3, hòa 0, F.C. Barcelona thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
- Phong độ
- WWWWL Real Madrid
- WWWWW F.C. Barcelona
- -5' Vinícius Júnior
- -5' Andriy Lunin
- -5' Ferran Torres
- -5' Alejandro Balde
- 4' Vinícius Júnior
- 13' Kylian Mbappé
- 22' K. Mbappe · J. Bellingham 1-0
- 23' Federico Valverde
- 38' 1-1 F. Lopez · M. Rashford
- 42' Pedri
- 43' J. Bellingham · Eder Militao 2-1
- HT2-1
- 50' Jude Bellingham
- 57' Dean Huijsen
- 66' ▲ B. Diaz ▼ A. Guler
- 72' ▲ D. Carvajal ▼ F. Valverde
- 72' ▲ Rodrygo ▼ Vinicius Junior
- 74' ▲ R. Araujo ▼ E. Garcia
- 74' ▲ M. Casado ▼ F. Torres
- 84' ▲ R. Bardghji ▼ P. Cubarsi
- 90'+11 Rodrygo
- 90'+11 Éder Militão
- 90'+10 Pedri
- 90'+9 Fermín López
- 90'+10 Pedri
- 90' ▲ G. Garcia ▼ J. Bellingham
- 90'+1 ▲ D. Ceballos ▼ K. Mbappe
- 90'+7 ▲ G. Martin ▼ A. Balde
- FT2-1
Đội hình
- 1T. Courtois 7.2
- 8F. Valverde ▼ 72' 6.7
- 3Eder Militao ⇢ 8.3
- 24D. Huijsen 7.2
- 18A. Carreras 6.5
- 14A. Tchouameni 7.7
- 5J. Bellingham ⚽ ⇢ ▼ 90' 7.2
- 6E. Camavinga 7.3
- 15A. Guler ▼ 66' 6.6
- 7Vinicius Junior ▼ 72' 7.2
- 10K. Mbappe ⚽ ▼ 90' 7.2
Dự bị 12
- 13A. Lunin
- 2D. Carvajal ▲ 72' 6.9
- 9Endrick
- 11Rodrygo ▲ 72' 6.3
- 12T. Alexander-Arnold
- 16G. Garcia ▲ 90' 6.7
- 17R. Asencio
- 19D. Ceballos ▲ 90' 6.2
- 20F. Garcia
- 21B. Diaz ▲ 66' 6.5
- 23F. Mendy
- 30F. Mastantuono
- 25W. Szczesny 9.7
- 23J. Kounde 5.9
- 5P. Cubarsi ▼ 84' 6.2
- 24E. Garcia ▼ 74' 6.3
- 3A. Balde ▼ 90' 6.2
- 21F. de Jong 6.9
- 8Pedri 6.6
- 10Lamine Yamal 6.9
- 16F. Lopez ⚽ 7.3
- 14M. Rashford ⇢ 6.9
- 7F. Torres ▼ 74' 6.0
Dự bị 11
- 4R. Araujo ▲ 74' 7.0
- 17M. Casado ▲ 74' 6.7
- 18G. Martin ▲ 90'
- 22M. Bernal
- 26J. Torrents
- 27D. Fernandez
- 28R. Bardghji ▲ 84' 6.5
- 29T. Fernandez
- 31D. Kochen
- 33E. Aller
- 42X. Espart
Thống kê
15⚑12
⚑451
32%Kiểm soát bóng68%
23Dứt điểm15
10Trúng đích6
6Chệch đích5
17Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm9
7Bị chặn4
12Phạt góc4
5Việt vị2
12Phạm lỗi9
5Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua9
2.34Bàn thắng ngăn chặn2.34
275Chuyền bóng640
223Chuyền chính xác574
81%Chính xác chuyền90%
3.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu56
118Ghi được155
59Thủng lưới62
2.15Bàn thắng mỗi trận2.77
19Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn44
63Hiệp hai83