Deportivo La Coruna
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Deportivo La Coruna vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 1-1 Málaga CF tại Segunda División, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 34
Phong độ
DDWWD Deportivo La Coruna
LDLDD Málaga CF
  1. -5' Dani Lorenzo
  2. 42' Carlos Puga
  3. HT0-0
  4. 62' Y. Hernandez B. Nsongo
  5. 62' S. Mulattieri Stoichkov
  6. 67' J. Dorrio A. Ochoa
  7. 73' Izan Merino
  8. 74' S. Mulattieri · A. Altimira 1-0
  9. 75' Samuele Mulattieri
  10. 75' A. Nino D. Larrubia
  11. 75' R. Rodriguez I. Merino
  12. 75' R. Enriquez Juanpe
  13. 79' 1-1 A. Nino · J. Dorrio
  14. 84' R. Rodriguez D. Villares
  15. 84' C. Patino Cruz Luismi
  16. 84' V. Garcia C. Puga
  17. 87' Diego Murillo
  18. 90'+4 Adrià Altimira
  19. FT1-1

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Antonio Hidalgo
  1. 25A. Fernandez 6.3
  2. 23X. Navarro 7.3
  3. 4L. Noubi 6.7
  4. 15M. Loureiro 7.2
  5. 12G. Quagliata 6.9
  6. 8D. Villares ▼ 84' 7.2
  7. 21M. Soriano 7.3
  8. 2A. Altimira 7.3
  9. 19Cruz Luismi ▼ 84' 7.3
  10. 22Stoichkov ▼ 62' 6.3
  11. 32B. Nsongo ▼ 62' 6.6

Dự bị 12

  1. 1G. Parreno
  2. 18S. Escudero
  3. 20J. Jurado
  4. 14R. Rodriguez ▲ 84' 6.7
  5. 16J. Gragera
  6. 9Z. Eddahchouri
  7. 6C. Patino ▲ 84' 7.0
  8. 10Y. Hernandez ▲ 62' 7.0
  9. 17C. Herrera
  10. 3A. Comas
  11. 7S. Mulattieri ▲ 62' 7.6
  12. 5D. Barcia
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Juan Funes
  1. 1A. Herrero 7.3
  2. 3C. Puga ▼ 84' 6.5
  3. 16D. Murillo 7.2
  4. 20J. Montero 7.3
  5. 31Rafita 6.9
  6. 10D. Larrubia ▼ 75' 6.3
  7. 8Juanpe ▼ 75' 6.7
  8. 23I. Merino ▼ 75' 6.5
  9. 11J. Munoz 6.3
  10. 35A. Ochoa ▼ 67' 6.0
  11. 9Chupe 6.9

Dự bị 12

  1. 13C. Lopez
  2. 5D. Brasanac
  3. 14V. Garcia ▲ 84' 6.6
  4. 25J. Dorrio ▲ 67' 6.9
  5. 17E. Jauregi
  6. 24J. Lobete
  7. 22D. Lorenzo
  8. 21A. Nino ▲ 75' 7.3
  9. 37R. Rodriguez ▲ 84' 6.6
  10. 6R. Enriquez ▲ 75' 6.9
  11. 36A. Recio
  12. 2J. Gabilondo

Thống kê

0211
940
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm13
6Trúng đích1
6Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm10
7Bị chặn10
11Phạt góc9
3Việt vị0
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
0Cứu thua5
389Chuyền bóng357
328Chuyền chính xác293
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu51
78Ghi được90
47Thủng lưới60
1.66Bàn thắng mỗi trận1.76
14Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn30
46Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu