Málaga CF
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Deportivo La Coruna

Málaga CF vs Deportivo La Coruna

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 3-0 Deportivo La Coruna tại Segunda División, 12 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 3, hòa 5, Deportivo La Coruna thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 9
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Phong độ
LDLDD Málaga CF
DDWWD Deportivo La Coruna
  1. 9' Chupe · J. Munoz 1-0
  2. 18' Miguel Loureiro
  3. 32' Chupe · R. Rodriguez 2-0
  4. 45' Chupete
  5. HT2-0
  6. 46' Stoichkov D. Villares
  7. 49' R. Rodriguez · Chupe 3-0
  8. 52' Zakaria Eddahchouri
  9. 56' R. Lopez S. Escudero
  10. 60' D. Brasanac R. Rodriguez
  11. 60' J. Lobete J. Munoz
  12. 67' C. Patino J. Gragera
  13. 67' S. Mulattieri Cruz Luismi
  14. 68' Dani Barcia
  15. 71' J. Gabilondo Rafita
  16. 71' C. Dotor Juanpe
  17. 72' J. Jurado M. Soriano
  18. 86' E. Jauregi Chupe
  19. 90' Rubén López
  20. FT3-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer García
  1. 1A. Herrero 8.3
  2. 31Rafita ▼ 71'
  3. 16D. Murillo 7.0
  4. 4E. Galilea 7.3
  5. 18D. Sanchez 7.2
  6. 10D. Larrubia 7.2
  7. 8Juanpe ▼ 71' 7.0
  8. 22D. Lorenzo 7.5
  9. 11J. Munoz ▼ 60' 7.7
  10. 9Chupe ⚽2 ▼ 86' 8.7
  11. 37R. Rodriguez ▼ 60' 8.9

Dự bị 10

  1. 13C. Lopez
  2. 2J. Gabilondo ▲ 71' 6.9
  3. 14V. Garcia
  4. 36A. Recio
  5. 5D. Brasanac ▲ 60' 6.9
  6. 12C. Dotor ▲ 71' 7.3
  7. 7H. Abaida
  8. 25J. Dorrio
  9. 17E. Jauregi ▲ 86' 6.2
  10. 24J. Lobete ▲ 60' 7.2
Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Antonio Hidalgo Morilla
  1. 1G. Parreno 7.2
  2. 15M. Loureiro 6.9
  3. 3A. Comas 6.3
  4. 5D. Barcia 6.3
  5. 18S. Escudero ▼ 56' 5.7
  6. 19Cruz Luismi ▼ 67' 6.9
  7. 8D. Villares ▼ 46' 6.7
  8. 16J. Gragera ▼ 67' 6.3
  9. 10Y. Hernandez 6.3
  10. 21M. Soriano ▼ 72' 6.9
  11. 9Z. Eddahchouri 6.2

Dự bị 10

  1. 13E. Puerto
  2. 26H. Rios
  3. 27S. Fernandez
  4. 38Q. Teijo
  5. 20J. Jurado ▲ 72' 6.3
  6. 35R. Lopez ▲ 56' 6.9
  7. 6C. Patino ▲ 67' 6.9
  8. 17C. Herrera
  9. 22Stoichkov ▲ 46' 6.3
  10. 7S. Mulattieri ▲ 67' 6.3

Thống kê

011
930
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm10
6Trúng đích5
7Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
1Phạt góc9
3Việt vị4
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
5Cứu thua2
391Chuyền bóng508
325Chuyền chính xác446
83%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu47
90Ghi được78
60Thủng lưới47
1.76Bàn thắng mỗi trận1.66
14Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu