Deportivo La Coruna
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Deportivo La Coruna vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 0-0 Málaga CF tại Segunda División, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Abanca-Riazor, La Coruña
Phong độ
DDWWD Deportivo La Coruna
LDLDD Málaga CF
  1. HT0-0
  2. 46' Izan Merino Manu Molina
  3. 46' Dioni R. Baturina
  4. 53' Lucas Pérez
  5. 55' Aarón Ochoa
  6. 65' Y. Rahmani A. Moloney
  7. 68' Cristian Herrera Barbero
  8. 69' Mario Soriano Diego Villares
  9. 79' Kevin Medina Antonio Cordero
  10. 81' José Ángel O. Mfulu
  11. 88' Sangalli David Larrubia
  12. 90'+3 J. Gauto David Mella
  13. 90'+3 M. Bouldini Yeremay Hernández
  14. FT0-0

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Imanol Idiakez
  1. 25Helton Leite 8.3
  2. 23Ximo Navarro 7.5
  3. 15Pablo Vázquez 7.3
  4. 5Dani Barcia 7.2
  5. 33Rafael Obrador 7.0
  6. 8Diego Villares ▼ 69' 6.6
  7. 12O. Mfulu ▼ 81' 6.9
  8. 17David Mella ▼ 90' 6.7
  9. 7Lucas Pérez 7.6
  10. 10Yeremay Hernández ▼ 90' 6.3
  11. 9Barbero ▼ 68' 7.3

Dự bị 12

  1. 14Cristian Herrera ▲ 68' 6.3
  2. 21Mario Soriano ▲ 69' 6.9
  3. 20José Ángel ▲ 81' 6.7
  4. 16J. Gauto ▲ 90'
  5. 24M. Bouldini ▲ 90'
  6. 19Jaime Sánchez
  7. 18Sergio Escudero
  8. 1Germán Parreño
  9. 28C. Patino
  10. 22Hugo Rama
  11. 11Davo
  12. 4P. Martínez
Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 1Alfonso Herrero 7.9
  2. 2Gabilondo 7.7
  3. 20Nélson Monte 7.2
  4. 5Álex Pastor 8.2
  5. 14Víctor García 7.3
  6. 10David Larrubia ▼ 88' 7.6
  7. 12Manu Molina ▼ 46' 6.9
  8. 19Luismi 7.2
  9. 26Antonio Cordero ▼ 79' 6.3
  10. 35A. Moloney ▼ 65' 7.2
  11. 9R. Baturina ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 29Izan Merino ▲ 46' 7.2
  2. 17Dioni ▲ 46' 6.6
  3. 21Y. Rahmani ▲ 65' 6.9
  4. 11Kevin Medina ▲ 79' 6.9
  5. 23Sangalli ▲ 88' 6.6
  6. 25Sergio Castel
  7. 3Puga
  8. 8Juanpe
  9. 4Einar Galilea
  10. 22Dani Lorenzo
  11. 18Dani Sánchez
  12. 13Carlos López

Thống kê

005
510
53%Kiểm soát bóng47%
19Dứt điểm13
5Trúng đích5
8Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn2
5Phạt góc5
4Việt vị0
10Phạm lỗi5
0Thẻ vàng1
5Cứu thua5
455Chuyền bóng408
387Chuyền chính xác328
85%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
69Ghi được47
59Thủng lưới50
1.41Bàn thắng mỗi trận1.02
15Giữ sạch lưới18
23Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu