Deportivo La Coruna
4 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Málaga CF

Deportivo La Coruna vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 4-2 Málaga CF tại Segunda División, 12 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Promotion Play-offs - Semi-finals
Trọng tài
Cesar Soto Grado, Spain
Phong độ
DWWDL Deportivo La Coruna
LDLDD Málaga CF
  1. 13' Pedro
  2. 18' 0-1 Luis Hernández · Javi Ontiveros
  3. 21' Carlos Fernández11m 1-1
  4. 25' Ivan Rodríguez
  5. 30' Keidi Bare
  6. 37' 1-2 Javi Ontiveros · Adrián
  7. HT1-2
  8. 56' Pedro · F. Cartabia 2-2
  9. 63' Carlos Fernández · F. Cartabia 3-2
  10. 66' Erik Morán B. Boulhroud
  11. 66' Dani Pacheco Adrián
  12. 69' Nahuel Leiva Pedro
  13. 78' Borja Valle · Edu Expósito 4-2
  14. 80' Diego González Pau Torres
  15. 81' Diego Caballo F. Cartabia
  16. 86' Vicente Gómez Borja Valle
  17. 90' Javier Ontiveros
  18. FT4-2

Đội hình

Deportivo La Coruna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Jose Martí
  1. 1Dani Giménez 6.0
  2. 2David Simón 6.6
  3. 3Saúl 6.7
  4. 12M. Somma 6.2
  5. 6Domingos Duarte 6.8
  6. 4Álex Bergantiños 6.6
  7. 15Pedro ▼ 69' 7.6
  8. 19Borja Valle ▼ 86' 7.5
  9. 11F. Cartabia ⇢2 ▼ 81' 7.6
  10. 21Edu Expósito 6.9
  11. 18Carlos Fernández ⚽2 7.9

Dự bị 7

  1. 10Nahuel Leiva ▲ 69' 6.8
  2. 17Diego Caballo ▲ 81' 6.6
  3. 8Vicente Gómez ▲ 86' 6.5
  4. 7Quique
  5. 9C. Santos
  6. 24Bóveda
  7. 13Ortolá
Málaga CF Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Víctor Sánchez
  1. 1Munir 4.8
  2. 4Luis Hernández 7.2
  3. 15F. Ricca 5.9
  4. 29Iván Rodríguez 6.3
  5. 5Pau Torres ▼ 80' 6.6
  6. 8Adrián ▼ 66' 6.3
  7. 35K. Bare 6.1
  8. 14B. Boulhroud ▼ 66' 6.0
  9. 17Javi Ontiveros 7.7
  10. 11Renato Santos 6.7
  11. 9G. Blanco 7.0

Dự bị 7

  1. 20Erik Morán ▲ 66' 6.0
  2. 22Dani Pacheco ▲ 66' 6.6
  3. 3Diego González ▲ 80' 6.6
  4. 24M. Koné
  5. 23Miguel Torres
  6. 25P. Kieszek
  7. 31H. Boussefiane

Thống kê

017
930
45%Kiểm soát bóng55%
10Dứt điểm12
4Trúng đích3
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn4
7Phạt góc9
3Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua0
366Chuyền bóng436
301Chuyền chính xác373
82%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CA Osasuna
42 59 - 35 +24 87
2
Granada CF
42 52 - 28 +24 79
3
Málaga CF
42 51 - 31 +20 74
4
Albacete
42 54 - 38 +16 71
5
R.C.D. Mallorca
42 53 - 37 +16 69
6
Deportivo La Coruna
42 50 - 32 +18 68
7
Cádiz CF
42 53 - 36 +17 64
8
Oviedo
42 48 - 48 0 63
9
Sporting de Gijón
42 43 - 38 +5 61
10
UD Almería
42 51 - 39 +12 60
11
Elche CF
42 49 - 52 -3 55
12
UD Las Palmas
42 48 - 50 -2 54
13
Extremadura
42 43 - 47 -4 53
14
Alcorcon
42 36 - 42 -6 52
15
Zaragoza
42 49 - 51 -2 51
16
CD Tenerife
42 40 - 50 -10 50
17
Numancia
42 44 - 50 -6 49
18
Lugo
42 43 - 51 -8 47
19
Rayo Majadahonda
42 46 - 61 -15 45
20
Gimnastic
42 30 - 63 -33 36
21
Córdoba CF
42 48 - 79 -31 34
22
Reus
42 16 - 48 -32 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
56Ghi được54
36Thủng lưới38
1.24Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu