Deportivo La Coruna vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: Deportivo La Coruna 0-2 Málaga CF tại Segunda División, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo La Coruna thắng 2, hòa 5, Málaga CF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Abanca-Riazor, La Coruña
- Trọng tài
- Oliver De La Fuente
- Phong độ
- DWWDL Deportivo La Coruna
- LDLDD Málaga CF
- 40' Peru Nolaskoain Esnal
- 42' 0-1 M. Villanueva · Antoñín Cortés
- HT0-1
- 70' ▲ C. Santos ▼ Víctor Mollejo
- 70' ▲ S. Jovanović ▼ G. Shibasaki
- 71' ▲ Diego González ▼ M. Villanueva
- 78' ▲ H. Boussefiane ▼ Antoñín Cortés
- 84' ▲ M. Koné ▼ S. Longo
- 85' Keidi Bare
- 85' ▲ B. Boulhroud ▼ Renato Santos
- 87' 0-2 A. Sadiku
- FT0-2
Đội hình
- 1Dani Giménez 7.3
- 24Bóveda 6.8
- 21Salva Ruiz 6.4
- 6Peru Nolaskoain 6.9
- 15Javi Montero 6.5
- 4Álex Bergantiños 6.4
- 22G. Shibasaki ▼ 70' 6.9
- 7Borja Valle 6.4
- 10Ager Aketxe 7.0
- 12S. Longo ▼ 84' 6.5
- 11Víctor Mollejo ▼ 70' 6.9
Dự bị 7
- 9C. Santos ▲ 70' 6.9
- 20S. Jovanović ▲ 70' 6.4
- 19M. Koné ▲ 84' 6.5
- 13Koke
- 8Vicente Gómez
- 23Borja Galán
- 5K. Lambropoulos
- 1M. Mohamedi 7.3
- 5Lombán 7.6
- 4Luis Hernández 7.1
- 12Cifuentes 6.5
- 15M. Villanueva ⚽ ▼ 71' 7.6
- 26Cristo 7.5
- 8Adrián 6.9
- 35K. Bare 7.3
- 9A. Sadiku ⚽ 7.8
- 11Renato Santos ▼ 85' 6.7
- 38Antoñín Cortés ⇢ ▼ 78' 7.3
Dự bị 7
- 3Diego González ▲ 71' 6.7
- 31H. Boussefiane ▲ 78' 6.6
- 6B. Boulhroud ▲ 85' 6.5
- 16J. Añor
- 10L. González
- 37G. Crettaz
- 24M. Benkhemassa
Thống kê
01⚑7
⚑610
64%Kiểm soát bóng36%
10Dứt điểm17
2Trúng đích9
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn1
7Phạt góc6
6Việt vị4
11Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
6Cứu thua2
468Chuyền bóng254
352Chuyền chính xác137
75%Chính xác chuyền54%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 55 - 42 | +13 | 70 | |
| 2 | 42 | 50 - 39 | +11 | 69 | |
| 3 | 42 | 59 - 53 | +6 | 65 | |
| 4 | 42 | 62 - 43 | +19 | 64 | |
| 5 | 42 | 48 - 43 | +5 | 63 | |
| 6 | 42 | 52 - 44 | +8 | 61 | |
| 7 | 42 | 60 - 50 | +10 | 60 | |
| 8 | 42 | 47 - 40 | +7 | 60 | |
| 9 | 42 | 49 - 46 | +3 | 57 | |
| 10 | 42 | 52 - 50 | +2 | 57 | |
| 11 | 42 | 55 - 59 | -4 | 56 | |
| 12 | 42 | 50 - 46 | +4 | 55 | |
| 13 | 42 | 40 - 38 | +2 | 54 | |
| 14 | 42 | 35 - 33 | +2 | 53 | |
| 15 | 42 | 49 - 53 | -4 | 53 | |
| 16 | 42 | 43 - 54 | -11 | 52 | |
| 17 | 42 | 36 - 46 | -10 | 52 | |
| 18 | 42 | 45 - 50 | -5 | 51 | |
| 19 | 42 | 43 - 60 | -17 | 51 | |
| 20 | 42 | 45 - 53 | -8 | 50 | |
| 21 | 42 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 22 | 42 | 39 - 56 | -17 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu43
46Ghi được35
61Thủng lưới35
1.05Bàn thắng mỗi trận0.81
12Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn8
33Hiệp hai21