Sporting de Gijón
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Almería

Sporting de Gijón vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-1 UD Almería tại Segunda División, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 2, UD Almería thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 28
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WWLLW UD Almería
  1. 44' 0-1 L. Suárez
  2. HT0-1
  3. 46' Pablo García Róber Pier
  4. 59' Kaiky
  5. 60' J. Caicedo11m 1-1
  6. 64' Nikola Maraš
  7. 66' Nico Serrano
  8. 69' Álex Pozo Álex Centelles
  9. 69' Sergio Arribas Léo Baptistão
  10. 71' Gaspar Campos Nico Serrano
  11. 76' Carlos Dotor Nacho Martín
  12. 80' Edgar González
  13. 81' Guille Rosas Kevin Vázquez
  14. 81' Víctor Campuzano Jonathan Dubasin
  15. 81' Arnau Puigmal L. Robertone
  16. 82' Kaiky
  17. 82' Kaiky
  18. 88' Bruno Langa
  19. 90'+3 M. Milovanović L. Suárez
  20. FT1-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez 7.3
  2. 15N. Maraš 7.3
  3. 4Róber Pier ▼ 46' 6.6
  4. 22Diego Sánchez 7.0
  5. 20Kevin Vázquez ▼ 81' 7.2
  6. 18César Gelabert 7.9
  7. 6Nacho Martín ▼ 76' 6.9
  8. 10Nacho Méndez 7.0
  9. 21Nico Serrano ▼ 71' 7.2
  10. 16J. Caicedo 7.0
  11. 17Jonathan Dubasin ▼ 81' 7.0

Dự bị 11

  1. 5Pablo García ▲ 46' 6.9
  2. 7Gaspar Campos ▲ 71' 6.7
  3. 12Carlos Dotor ▲ 76' 6.7
  4. 2Guille Rosas ▲ 81' 6.3
  5. 11Víctor Campuzano ▲ 81' 6.7
  6. 32E. Henriksson
  7. 3Cote
  8. 29Y. Kembo
  9. 28P. Mbemba
  10. 27Álex Oyón
  11. 13C. Sánchez
UD Almería Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubi
  1. 1Luís Maximiano 7.6
  2. 18Marc Pubill 7.9
  3. 3Edgar González 7.6
  4. 16A. Radovanović 7.2
  5. 24Bruno Langa 7.3
  6. 4Kaiky 5.9
  7. 12Léo Baptistão ▼ 69' 6.7
  8. 5L. Robertone ▼ 81' 7.6
  9. 6D. Lopy 6.6
  10. 20Álex Centelles ▼ 69' 7.0
  11. 9L. Suárez ▼ 90' 7.5

Dự bị 11

  1. 17Álex Pozo ▲ 69' 6.2
  2. 11Sergio Arribas ▲ 69' 6.6
  3. 2Arnau Puigmal ▲ 81' 6.6
  4. 19M. Milovanović ▲ 90'
  5. 7Lázaro
  6. 38Pedro Cedillo
  7. 8Gonzalo Melero
  8. 10Nico Melamed
  9. 31Bruno Iribarne
  10. 37Joan Gázquez
  11. 13Fernando Martínez

Thống kê

0210
441
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm20
5Trúng đích8
4Chệch đích10
10Sút trong vòng cấm15
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
10Phạt góc4
3Việt vị1
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
7Cứu thua4
397Chuyền bóng320
332Chuyền chính xác256
84%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu53
62Ghi được90
58Thủng lưới68
1.24Bàn thắng mỗi trận1.7
14Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn32
36Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu