Sporting de Gijón
4 : 2
FT · Hiệp một 4:1
·
UD Almería

Sporting de Gijón vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 4-2 UD Almería tại Segunda División, 3 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 2, UD Almería thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 9
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Álvaro Moreno
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
WWLLW UD Almería
  1. 7' Marc Valiente 1-0
  2. 14' J. Babin · Nacho Méndez 2-0
  3. 23' 2-1 R. Petrović · Gaspar Panadero
  4. 35' Radosav Petrović
  5. 39' Aitor García · Manu García 3-1
  6. 41' César de la Hoz
  7. 45' Aitor García · Carlos Carmona 4-1
  8. HT4-1
  9. 46' Iván Martos Gaspar Panadero
  10. 46' D. Núñez L. Owona
  11. 54' Jonathan
  12. 61' José Carlos Lazo César de la Hoz
  13. 65' Traver Aitor García
  14. 67' 4-2 N. Maraš · A. Ćorić
  15. 71' Iván Martos
  16. 73' U. Đurđević Álvaro Vázquez
  17. 80' Hernán Manu García
  18. 90' Uroš Đurđević
  19. FT4-2

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Alberto López
  1. 13Diego Mariño 6.1
  2. 4Marc Valiente 7.3
  3. 2D. Pérez 7.1
  4. 6J. Babin 7.4
  5. 17Unai Medina 6.4
  6. 10Carlos Carmona 7.3
  7. 20Cristian Salvador 6.7
  8. 16Manu García ▼ 80' 7.5
  9. 14Nacho Méndez 7.3
  10. 9Álvaro Vázquez ▼ 73' 6.6
  11. 7Aitor García ⚽2 ▼ 65' 8.3

Dự bị 7

  1. 21Traver ▲ 65' 6.6
  2. 23U. Đurđević ▲ 73' 6.5
  3. 8Hernán ▲ 80' 6.6
  4. 5Borja López
  5. 15Molinero
  6. 30C. Sánchez
  7. 22Pablo Pérez
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pedro Emanuel
  1. 1René 5.7
  2. 20I. Balliu 6.6
  3. 24L. Owona ▼ 46' 6.1
  4. 18N. Maraš 6.7
  5. 12Jonathan 5.9
  6. 8R. Petrović 7.2
  7. 6César de la Hoz ▼ 61' 6.3
  8. 19A. Ćorić 6.9
  9. 7Gaspar Panadero ▼ 46' 6.8
  10. 9S. Gassama 6.7
  11. 17José Corpas 5.9

Dự bị 7

  1. 3Iván Martos ▲ 46' 6.5
  2. 21D. Núñez ▲ 46' 6.8
  3. 16José Carlos Lazo ▲ 61' 6.6
  4. 31A. Appiah
  5. 11Juan Muñoz
  6. 13Fernando Martínez
  7. 10Chema Núñez

Thống kê

014
340
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm9
7Trúng đích3
9Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị0
17Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
1Cứu thua3
430Chuyền bóng393
323Chuyền chính xác293
75%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu45
41Ghi được65
40Thủng lưới49
0.95Bàn thắng mỗi trận1.44
16Giữ sạch lưới16
10Trên 2.5 bàn22
20Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu