Oviedo
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Oviedo vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 3-2 Levante UD tại Segunda División, 2 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 3, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
WLDWD Levante UD
  1. 44' 0-1 Adrián de la Fuente · Sergio Lozano
  2. HT0-1
  3. 46' Pablo Martínez Oriol Rey
  4. 54' Oier Luengo · Dani Calvo 1-1
  5. 59' Masca · Sebas Moyano 2-1
  6. 73' Dani Gómez M. Bouldini
  7. 74' Alemão Borja Bastón
  8. 74' Jaime Seoane Santi Cazorla
  9. 74' J. Dubasin Masca
  10. 74' Andrés García Postigo
  11. 76' 2-2 Carlos Álvarez
  12. 81' Dani Calvo · S. Colombatto 3-2
  13. 87' Paulino de la Fuente Sebas Moyano
  14. 87' Iván Romero Sergio Lozano
  15. 90'+1 Jimmy Luismi
  16. 90'+1 Cantero Brugui
  17. FT3-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Carrión
  1. 31Leo Román 6.3
  2. 7Viti Rozada 6.2
  3. 15Oier Luengo 6.9
  4. 12Dani Calvo 9.2
  5. 23Abel Bretones 6.9
  6. 5Luismi ▼ 90' 7.3
  7. 11S. Colombatto 7.9
  8. 20Masca ▼ 74' 7.5
  9. 8Santi Cazorla ▼ 74' 7.9
  10. 17Sebas Moyano ▼ 87' 6.9
  11. 9Borja Bastón ▼ 74' 6.3

Dự bị 12

  1. 14Alemão ▲ 74' 6.7
  2. 16Jaime Seoane ▲ 74' 6.2
  3. 22J. Dubasin ▲ 74' 6.6
  4. 18Paulino de la Fuente ▲ 87' 6.9
  5. 6Jimmy ▲ 90'
  6. 13S. Homenchenko
  7. 24Lucas Ahijado
  8. 35Jaime Vázquez
  9. 19Álex Millán
  10. 1Q. Braat
  11. 25Borja Sánchez
  12. 21Carlos Pomares
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Felipe
  1. 13Andrés Fernández 7.2
  2. 42Buba Sangaré 6.7
  3. 15Postigo ▼ 74' 6.5
  4. 4Adrián de la Fuente 7.6
  5. 3Álex Muñoz 6.6
  6. 37Carlos Álvarez 7.3
  7. 21Sergio Lozano ▼ 87' 6.7
  8. 20Oriol Rey ▼ 46' 6.3
  9. 7Brugui ▼ 90' 7.0
  10. 12Fabrício 6.2
  11. 22M. Bouldini ▼ 73' 6.7

Dự bị 12

  1. 10Pablo Martínez ▲ 46' 6.2
  2. 9Dani Gómez ▲ 73' 6.9
  3. 30Andrés García ▲ 74' 6.5
  4. 18Iván Romero ▲ 87' 6.7
  5. 11Cantero ▲ 90'
  6. 2Capa
  7. 43Jorge Cabello
  8. 19Rober Ibáñez
  9. 1Joan Femenías
  10. 6G. Kochorashvili
  11. 17Óscar Clemente
  12. 14N. Maraš

Thống kê

0013
500
67%Kiểm soát bóng33%
18Dứt điểm12
6Trúng đích3
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
13Phạt góc5
12Phạm lỗi15
1Cứu thua4
562Chuyền bóng277
486Chuyền chính xác205
86%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu47
71Ghi được54
49Thủng lưới51
1.29Bàn thắng mỗi trận1.15
19Giữ sạch lưới19
18Trên 2.5 bàn20
49Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu