Oviedo vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Oviedo 2-0 Levante UD tại Segunda División, 19 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 3, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 15
- Trọng tài
- Francisco Manuel Arias Lopez, Spain
- Phong độ
- WDLWD Oviedo
- WLDWD Levante UD
- 32' Miguel Linares
- 40' Jefferson Lerma
- HT0-0
- 50' Chema
- 55' Christian Fernandez
- 60' Michu 1-0
- 65' ▲ Víctor Casadesús ▼ Natxo Insa
- 70' ▲ Rubén García ▼ Pedro López
- 71' David Rocha
- 71' Víctor Casadesús
- 73' Jonathan Pereira 2-0
- 76' ▲ Jon Erice ▼ Miguel Linares
- 77' ▲ Nando García ▼ Néstor Susaeta
- 82' ▲ Javier Espinosa ▼ J. Lerma
- 86' ▲ Jonathan Vila ▼ Jonathan Pereira
- FT2-0
Đội hình
- 13Juan Carlos 7.1
- 18Christian Fernández ⇢ 8.0
- 5David Fernández 7.4
- 14Verdés 7.1
- 17Fernández 7.2
- 7Néstor Susaeta ▼ 77' 6.9
- 20David Rocha 5.9
- 15Lucas Torró 7.3
- 11Jonathan Pereira ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.7
- 10Miguel Linares ▼ 76' 6.3
- 8Michu ⚽ 7.4
Dự bị 7
- 6Jon Erice ▲ 76' 6.5
- 22Nando García ▲ 77' 6.2
- 4Jonathan Vila ▲ 86' 6.6
- 1Esteban
- 12Héctor
- 19Peña
- 21M. Alaníz
- 1Raúl Fernández 6.4
- 19Pedro López ▼ 70' 6.6
- 15Sergio Postigo 7.1
- 3Toño 6.6
- 16Chema 6.0
- 21Natxo Insa ▼ 65' 6.9
- 24Campaña 6.1
- 11José Luis Morales 6.1
- 23Jason 7.0
- 8J. Lerma ▼ 82' 6.7
- 9Roger Martí 7.3
Dự bị 7
- 18Víctor Casadesús ▲ 65' 6.5
- 10Rubén García ▲ 70' 6.8
- 6Javier Espinosa ▲ 82' 6.2
- 7Verza
- 12E. Saveljich
- 13Álex Remiro
- 22Abraham
Thống kê
03⚑3
⚑1230
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm14
4Trúng đích2
2Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
3Phạt góc12
2Việt vị3
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
323Chuyền bóng437
237Chuyền chính xác346
73%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 57 - 32 | +25 | 84 | |
| 2 | 42 | 65 - 45 | +20 | 70 | |
| 3 | 42 | 55 - 43 | +12 | 68 | |
| 4 | 42 | 50 - 37 | +13 | 66 | |
| 5 | 42 | 55 - 40 | +15 | 64 | |
| 6 | 42 | 53 - 43 | +10 | 63 | |
| 7 | 42 | 52 - 47 | +5 | 63 | |
| 8 | 42 | 47 - 47 | 0 | 61 | |
| 9 | 42 | 49 - 52 | -3 | 55 | |
| 10 | 42 | 42 - 52 | -10 | 55 | |
| 11 | 42 | 31 - 29 | +2 | 55 | |
| 12 | 42 | 44 - 44 | 0 | 53 | |
| 13 | 42 | 55 - 56 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 47 - 51 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 44 - 49 | -5 | 51 | |
| 16 | 42 | 50 - 52 | -2 | 50 | |
| 17 | 42 | 40 - 49 | -9 | 50 | |
| 18 | 42 | 32 - 43 | -11 | 50 | |
| 19 | 42 | 42 - 51 | -9 | 48 | |
| 20 | 42 | 42 - 50 | -8 | 45 | |
| 21 | 42 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 22 | 42 | 40 - 66 | -26 | 41 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
47Ghi được57
47Thủng lưới32
1.12Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn15
28Hiệp hai32