Levante UD vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 4-2 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 3, Oviedo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- WDLWD Oviedo
- 4' C. Espi 1-0
- 25' C. Espi 2-0
- 38' Eric Bailly
- 44' 2-1 I. Chaira · J. Lopez
- 45'+6 Alberto Reina
- 45' 2-2 F. Vinas11m
- HT2-2
- 52' I. Losada · K. Tunde 3-2
- 61' ▲ P. Martinez ▼ I. Losada
- 64' ▲ S. Cazorla ▼ N. Fonseca
- 64' ▲ H. Hassan ▼ T. Fernandez
- 64' ▲ R. Alhassane ▼ J. Lopez
- 70' ▲ S. Colombatto ▼ K. Sibo
- 71' Kareem Tunde
- 74' Oriol Rey
- 75' ▲ F. Cortes ▼ K. Tunde
- 75' ▲ I. Romero ▼ C. Espi
- 76' Santi Cazorla
- 80' ▲ A. Fores ▼ A. Reina
- 84' ▲ T. Abed ▼ V. Garcia
- 84' ▲ P. Agudin ▼ N. Vidal
- 89' ▲ K. Arriaga ▼ J. A. Olasagasti
- 89' ▲ U. Raghouber ▼ O. Rey
- 90' I. Romero 4-2
- FT4-2
Đội hình
- 13M. Ryan 6.0
- 22J. Toljan 6.9
- 4Dela 5.9
- 3A. Matturro 6.0
- 23M. Sanchez 6.2
- 20O. Rey ▼ 89' 6.2
- 17V. Garcia ▼ 84' 6.9
- 8J. A. Olasagasti ▼ 89' 6.9
- 18I. Losada ⚽ ▼ 61' 7.3
- 26K. Tunde ⇢ ▼ 75' 7.3
- 19C. Espi ⚽2 ▼ 75' 8.9
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 16K. Arriaga ▲ 89' 6.7
- 12U. Vencedor
- 14U. Raghouber ▲ 89' 6.7
- 55T. Abed ▲ 84' 6.3
- 27F. Cortes ▲ 75'
- 11J. Morales
- 6D. Varela Pampin
- 10P. Martinez ▲ 61' 6.2
- 9I. Romero ⚽ ▲ 75' 8.0
- 21K. Etta Eyong
- 29N. Perez
- 13A. Escandell 6.5
- 22N. Vidal ▼ 84' 6.2
- 2E. Bailly 6.2
- 4D. Costas 5.7
- 25J. Lopez ⇢ ▼ 64' 6.3
- 6K. Sibo ▼ 70' 7.2
- 23N. Fonseca ▼ 64' 6.2
- 7I. Chaira ⚽ 6.3
- 5A. Reina ▼ 80' 6.7
- 15T. Fernandez ▼ 64' 6.3
- 9F. Vinas ⚽ 8.3
Dự bị 10
- 1H. Moldovan
- 8S. Cazorla ▲ 64' 6.3
- 12D. Calvo
- 11S. Colombatto ▲ 70' 6.6
- 16D. Carmo
- 10H. Hassan ▲ 64' 7.2
- 19A. Fores ▲ 80' 6.5
- 3R. Alhassane ▲ 64' 6.3
- 34A. Fernandez
- 27P. Agudin ▲ 84' 6.5
Thống kê
02⚑3
⚑130
38%Kiểm soát bóng62%
20Dứt điểm10
8Trúng đích2
6Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị0
17Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Cứu thua4
-1.62Bàn thắng ngăn chặn-1.62
283Chuyền bóng472
203Chuyền chính xác388
72%Chính xác chuyền82%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu42
54Ghi được29
66Thủng lưới63
1.29Bàn thắng mỗi trận0.69
11Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai15