Oviedo
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Levante UD

Oviedo vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-1 Levante UD tại Segunda División, 5 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 3, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Álvaro Moreno
Phong độ
WDLWD Oviedo
WLDWD Levante UD
  1. 13' Postigo S. Mustafi
  2. 16' Sergi Enrich 1-0
  3. 25' Borja Bastón
  4. 25' Pepelu
  5. HT1-0
  6. 46' Jorge de Frutos Cantero
  7. 51' 1-1 Iborra
  8. 62' Dani Calvo
  9. 68' S. Obeng Sergi Enrich
  10. 68' Hugo Rama Marco Sangalli
  11. 69' Wesley Moraes
  12. 70' Soldado Wesley Moraes
  13. 70' Rober Ibáñez Jonathan Montiel
  14. 71' Pepelu
  15. 71' Pepelu
  16. 80' Javi Mier K. Koindredi
  17. 81' Pablo Martínez Campaña
  18. 88' Abel Bretones D. Aceves
  19. 90'+6 Ángel Montoro
  20. 90'+8 Sergio Postigo
  21. 90'+8 Vicente Iborra
  22. 90'+6 Roberto Soldado
  23. 90'+3 Dani Cárdenas
  24. 90'+2 Son
  25. FT1-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bolo
  1. 13Tomeu Nadal 6.2
  2. 24Lucas Ahijado 7.2
  3. 3Rodri Tarín 6.7
  4. 12Dani Calvo 6.7
  5. 17D. Aceves ▼ 88' 6.2
  6. 8Marco Sangalli ▼ 68' 6.9
  7. 19Ángel Montoro 7.0
  8. 18K. Koindredi ▼ 80' 7.2
  9. 10Borja Sánchez 7.5
  10. 23Sergi Enrich ▼ 68' 7.7
  11. 9Borja Bastón 6.3

Dự bị 10

  1. 16S. Obeng ▲ 68' 6.3
  2. 20Hugo Rama ▲ 68' 6.9
  3. 6Javi Mier ▲ 80' 6.9
  4. 28Abel Bretones ▲ 88' 6.9
  5. 15Oier Luengo
  6. 1Q. Braat
  7. 26Marco Suárez
  8. 14Jimmy Suárez
  9. 11M. Flores
  10. 30Lucas Laso
Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Nafti
  1. 1Dani Cárdenas 7.2
  2. 2Son 7.3
  3. 5S. Mustafi ▼ 13' 6.6
  4. 14Rúben Vezo 6.3
  5. 3Enric Franquesa 6.3
  6. 8Pepelu 5.9
  7. 10Iborra 7.5
  8. 11Cantero ▼ 46' 6.7
  9. 24Campaña ▼ 81' 7.3
  10. 20Jonathan Montiel ▼ 70' 6.6
  11. 7Wesley Moraes ▼ 70' 6.9

Dự bị 12

  1. 15Postigo ▲ 13' 6.7
  2. 18Jorge de Frutos ▲ 46' 6.2
  3. 9Soldado ▲ 70' 6.9
  4. 19Rober Ibáñez ▲ 70' 6.7
  5. 6Pablo Martínez ▲ 81' 6.2
  6. 4Rober
  7. 29Marc Pubill
  8. 16Álex Muñoz
  9. 35Hugo Redón
  10. 13Joan Femenías
  11. 17Brugui
  12. 22M. Bouldini

Thống kê

033
381
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm7
5Trúng đích1
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
3Phạt góc3
0Việt vị2
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng8
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
370Chuyền bóng392
286Chuyền chính xác295
77%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu55
40Ghi được68
41Thủng lưới41
0.78Bàn thắng mỗi trận1.24
21Giữ sạch lưới26
12Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu