Oviedo
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Levante UD

Oviedo vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-2 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 3, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
WLDWD Levante UD
  1. 30' 0-1 C. Alvarez · M. Sanchez
  2. 45'+2 Salomón Rondón
  3. HT0-1
  4. 46' I. Chaira J. Brekalo
  5. 58' S. Cazorla A. Reina
  6. 58' F. Vinas S. Rondon
  7. 66' P. Martinez R. Brugue
  8. 66' O. Rey U. Vencedor
  9. 71' David Carmo
  10. 72' 0-2 Etta Eyong
  11. 74' O. Ejaria S. Colombatto
  12. 80' J. Morales I. Romero
  13. 80' V. Garcia C. Alvarez
  14. 83' A. Fores L. Dendoncker
  15. 84' Jeremy Toljan
  16. 87' G. Koyalipou Etta Eyong
  17. 90'+2 Matias Moreno
  18. FT0-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 6.9
  2. 24L. Ahijado 7.2
  3. 2E. Bailly 7.7
  4. 16D. Carmo 7.2
  5. 3R. Alhassane 7.3
  6. 5A. Reina ▼ 58' 6.2
  7. 20L. Dendoncker ▼ 83' 6.9
  8. 11S. Colombatto ▼ 74' 6.9
  9. 10H. Hassan 7.9
  10. 23S. Rondon ▼ 58' 6.5
  11. 18J. Brekalo ▼ 46' 6.5

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 4D. Costas
  3. 6K. Sibo
  4. 8S. Cazorla ▲ 58' 6.9
  5. 9F. Vinas ▲ 58' 6.2
  6. 12D. Calvo
  7. 14O. Ejaria ▲ 74' 6.6
  8. 15O. Luengo
  9. 19A. Fores ▲ 83' 6.7
  10. 25J. Lopez
  11. 28L. Gueye
  12. 7I. Chaira ▲ 46' 6.7
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Julián Calero Fernández
  1. 13M. Ryan 7.9
  2. 22J. Toljan 6.9
  3. 2M. Moreno 7.7
  4. 4Dela 7.2
  5. 23M. Sanchez 7.5
  6. 24C. Alvarez ▼ 80' 8.5
  7. 16K. Arriaga 6.9
  8. 12U. Vencedor ▼ 66' 6.9
  9. 7R. Brugue ▼ 66' 6.5
  10. 21Etta Eyong ▼ 87' 7.2
  11. 9I. Romero ▼ 80' 6.2

Dự bị 12

  1. 1P. Cunat
  2. 32A. Primo
  3. 5U. Elgezabal
  4. 8J. A. Olasagasti
  5. 10P. Martinez ▲ 66' 7.2
  6. 11J. Morales ▲ 80' 6.3
  7. 14J. Cabello
  8. 15G. Koyalipou ▲ 87'
  9. 17V. Garcia ▲ 80' 6.9
  10. 18I. Losada
  11. 19C. Espi
  12. 20O. Rey ▲ 66' 6.9

Thống kê

029
320
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm14
2Trúng đích5
6Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn8
9Phạt góc3
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
3Cứu thua2
0.54Bàn thắng ngăn chặn0.54
484Chuyền bóng370
418Chuyền chính xác298
86%Chính xác chuyền81%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
29Ghi được54
63Thủng lưới66
0.69Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn18
15Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu