Málaga CF vs Sporting de Gijón
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 1-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 5, hòa 3, Sporting de Gijón thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio La Rosaleda, Málaga
- Trọng tài
- Saúl Ais
- Phong độ
- DLDLD Málaga CF
- LDWWL Sporting de Gijón
- 10' Juande Rivas
- 14' Luis Muñoz
- 32' 0-1 Cristo González · Pol Valentín
- 37' Víctor Campuzano
- 41' José Ángel
- 42' Pablo Hervías
- HT0-1
- 46' ▲ Aleix Febas ▼ Alberto Escassi
- 46' ▲ Guille Rosas ▼ J. Otero
- 57' ▲ Ramón Enríquez ▼ Luis Muñoz
- 60' ▲ P. Chavarría ▼ Pablo Hervías
- 62' Cristian Rivera
- 64' ▲ Dani Queipo ▼ J. Carrillo
- 64' ▲ U. Đurđević ▼ Cristo González
- 68' ▲ Nacho Martín ▼ Víctor Campuzano
- 78' Guille Rosas
- 78' ▲ Fran Sol ▼ Loren Zúñiga
- 78' ▲ Juanfran ▼ Jonás Ramalho
- 80' ▲ David Argüelles ▼ Pol Valentín
- 86' Juande Rivas 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 13Rubén Yáñez 7.3
- 22Jonás Ramalho ▼ 78' 6.6
- 23Alberto Escassi ▼ 46' 6.9
- 5Juande Rivas ⚽ 7.2
- 4Unai Bustinza 7.0
- 14Pablo Hervías ▼ 60' 7.0
- 8Luis Muñoz ▼ 57' 6.3
- 18A. N'Diaye 6.9
- 39Cristian Gutiérrez 7.0
- 24Rubén Castro 6.9
- 29Loren Zúñiga ▼ 78' 6.6
Dự bị 12
- 10Aleix Febas ▲ 46' 7.0
- 6Ramón Enríquez ▲ 57' 7.2
- 12P. Chavarría ▲ 60' 7.2
- 9Fran Sol ▲ 78' 6.3
- 2Juanfran ▲ 78' 6.7
- 3Javi Jiménez
- 15L. Agbenyenu
- 1Manolo Reina
- 16Genaro Rodríguez
- 19Jozabed
- 26Dani Lorenzo
- 31Andrés Caro
- 13Diego Mariño 6.5
- 22Pol Valentín ⇢ ▼ 80' 6.5
- 24C. Izquierdoz 6.3
- 4Pablo Ínsua 6.7
- 3Cote 6.9
- 19J. Otero ▼ 46' 6.6
- 18G. Zarfino 6.5
- 17Christian Rivera 7.5
- 20J. Carrillo ▼ 64' 6.9
- 12Cristo González ⚽ ▼ 64' 6.9
- 11Víctor Campuzano ▼ 68' 6.6
Dự bị 9
- 2Guille Rosas ▲ 46' 6.3
- 30Dani Queipo ▲ 64' 6.3
- 23U. Đurđević ▲ 64' 6.7
- 33Nacho Martín ▲ 68' 6.7
- 27David Argüelles ▲ 80' 6.5
- 32Diego Sánchez
- 21U. Milovanović
- 1Iván Cuéllar
- 29Jordi Pola
Thống kê
03⚑3
⚑540
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm13
5Trúng đích5
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
3Phạt góc5
2Việt vị2
13Phạm lỗi18
3Thẻ vàng4
4Cứu thua3
428Chuyền bóng260
330Chuyền chính xác157
77%Chính xác chuyền60%
So sánh
49Trận đấu53
43Ghi được59
56Thủng lưới57
0.88Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới18
15Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai24