Málaga CF
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sporting de Gijón

Málaga CF vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 2-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 4, hòa 0, Sporting de Gijón thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 40
Sân vận động
Estadio La Rosaleda, Málaga
Phong độ
DLDLD Málaga CF
LDWWL Sporting de Gijón
  1. -5' Carlos Puga
  2. -5' José Ángel
  3. HT0-0
  4. 59' 0-1 J. Otero · Guille Rosas
  5. 60' Manu Molina Julen Lobete
  6. 61' Dioni Izan Merino
  7. 63' Dioni
  8. 67' Diego Sánchez César Gelabert
  9. 67' Chupe · David Larrubia 1-1
  10. 74' Dani Queipo Nico Serrano
  11. 77' Pablo García
  12. 77' Gabilondo Diego Murillo
  13. 83' Chupe · Víctor García 2-1
  14. 84' Chupete
  15. 88' Juanpe Chupe
  16. 88' Rafa Rodríguez David Larrubia
  17. 88' Víctor Campuzano Lander Olaetxea
  18. 88' Nacho Martín Pablo García
  19. 89' Victor Garcia Marin
  20. FT2-1

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio Pellicer
  1. 1Alfonso Herrero 6.6
  2. 16Diego Murillo ▼ 77' 6.5
  3. 5Álex Pastor 7.3
  4. 20Nélson Monte 6.9
  5. 14Víctor García 7.6
  6. 26Antoñito Cordero 6.9
  7. 29Izan Merino ▼ 61' 6.5
  8. 19Luismi 6.6
  9. 24Julen Lobete ▼ 60' 6.6
  10. 10David Larrubia ▼ 88' 7.6
  11. 27Chupe ⚽2 ▼ 88' 8.7

Dự bị 12

  1. 12Manu Molina ▲ 60' 6.9
  2. 17Dioni ▲ 61' 6.5
  3. 2Gabilondo ▲ 77' 6.3
  4. 8Juanpe ▲ 88' 6.6
  5. 37Rafa Rodríguez ▲ 88' 6.6
  6. 11Kevin Medina
  7. 3Puga
  8. 23Sangalli
  9. 9R. Baturina
  10. 13Carlos López
  11. 22Dani Lorenzo
  12. 36Recio
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Asier Garitano
  1. 1Rubén Yáñez 6.9
  2. 2Guille Rosas 6.9
  3. 15N. Maraš 6.3
  4. 4Róber Pier 6.7
  5. 5Pablo García ▼ 88' 6.2
  6. 14Lander Olaetxea ▼ 88' 6.9
  7. 10Nacho Méndez 7.2
  8. 7Gaspar Campos 7.2
  9. 18César Gelabert ▼ 67' 7.2
  10. 21Nico Serrano ▼ 74' 6.3
  11. 19J. Otero 7.2

Dự bị 11

  1. 22Diego Sánchez ▲ 67' 6.5
  2. 9Dani Queipo ▲ 74' 6.3
  3. 11Víctor Campuzano ▲ 88' 6.3
  4. 6Nacho Martín ▲ 88' 6.3
  5. 38Gerard Moreno
  6. 3Cote
  7. 13C. Sánchez
  8. 23Eric Curbelo
  9. 27Álex Oyón
  10. 12Carlos Dotor
  11. 26Iker Martínez

Thống kê

049
320
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm10
6Trúng đích4
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn2
9Phạt góc3
0Việt vị2
6Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua4
444Chuyền bóng385
347Chuyền chính xác271
78%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu50
47Ghi được62
50Thủng lưới58
1.02Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu