Sporting de Gijón
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
SD Eibar

Sporting de Gijón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 2-0 SD Eibar tại Segunda División, 17 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, SD Eibar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 11
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Iván Caparrós
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLWWW SD Eibar
  1. 28' Pedro Díaz 1-0
  2. HT1-0
  3. 55' José Corpas Matheus Pereira
  4. 56' Rober Correa Imanol García de Albéniz
  5. 56' G. Blanco Quique González
  6. 58' José Gragera Pedro Díaz
  7. 68' Jony Dani Queipo
  8. 68' Frederico Venâncio Arbilla
  9. 76' Pol Valentín U. Đurđević
  10. 77' Cristo González J. Otero
  11. 77' Ager Aketxe Juan Berrocal
  12. 86' Cristo González · G. Zarfino 2-0
  13. 87' Cristo González
  14. 90'+1 Javier Muñoz
  15. FT2-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Abelardo
  1. 13Diego Mariño 7.3
  2. 2Guille Rosas 7.3
  3. 24C. Izquierdoz 7.7
  4. 4Pablo Ínsua 7.5
  5. 3Cote 6.6
  6. 19J. Otero ▼ 77' 7.2
  7. 8Pedro Díaz ▼ 58' 7.9
  8. 17Christian Rivera 6.7
  9. 30Dani Queipo ▼ 68' 6.3
  10. 23U. Đurđević ▼ 76' 6.2
  11. 18G. Zarfino 6.9

Dự bị 11

  1. 6José Gragera ▲ 58' 6.9
  2. 9Jony ▲ 68' 6.9
  3. 22Pol Valentín ▲ 76' 6.7
  4. 12Cristo González ▲ 77' 7.3
  5. 15A. Bamba
  6. 11Víctor Campuzano
  7. 1Iván Cuéllar
  8. 33Nacho Martín
  9. 32Diego Sánchez
  10. 20J. Carrillo
  11. 21U. Milovanović
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 13Yoel 6.3
  2. 15Álvaro Tejero 7.6
  3. 5Juan Berrocal ▼ 77' 7.2
  4. 23Arbilla ▼ 68' 6.6
  5. 30Imanol García de Albéniz ▼ 56' 6.6
  6. 6Sergio Álvarez 6.9
  7. 8Matheus Pereira ▼ 55' 6.7
  8. 7Quique González ▼ 56' 6.5
  9. 14Javi Muñoz 6.9
  10. 19Stoichkov 5.9
  11. 18Jon Bautista 6.7

Dự bị 9

  1. 17José Corpas ▲ 55' 6.3
  2. 4Rober Correa ▲ 56' 6.3
  3. 9G. Blanco ▲ 56' 6.6
  4. 3Frederico Venâncio ▲ 68' 7.2
  5. 10Ager Aketxe ▲ 77' 6.5
  6. 11Y. Rahmani
  7. 1Ander Cantero
  8. 27Oscar Carrasco
  9. 25L. Zidane

Thống kê

013
410
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm13
5Trúng đích1
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
3Phạt góc4
2Việt vị3
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
324Chuyền bóng508
236Chuyền chính xác402
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu53
59Ghi được64
57Thủng lưới45
1.11Bàn thắng mỗi trận1.21
18Giữ sạch lưới22
18Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu