Sporting de Gijón
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SD Eibar

Sporting de Gijón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 0-1 SD Eibar tại Segunda División, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 4, SD Eibar thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
José López
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLWWW SD Eibar
  1. 20' 0-1 José Corpas
  2. HT0-1
  3. 49' Stoichkov
  4. 65' E. Ramírez Pedro Díaz
  5. 67' G. Blanco Stoichkov
  6. 67' Rober Correa José Corpas
  7. 73' Óscar Sielva Álvaro Tejero
  8. 74' Víctor Campuzano U. Đurđević
  9. 74' José Luis Rodríguez Jony
  10. 86' Pablo Pérez Jordi Calavera
  11. 89' Eric Ramírez
  12. 90'+3 Francisco Villalba
  13. 90'+3 Miguel Atienza
  14. 90' Chema Rodríguez Toño
  15. 90'+1 Miguel Atienza Edu Expósito
  16. FT0-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: David Gallego
  1. 13Diego Mariño 6.7
  2. 4Marc Valiente 7.2
  3. 6J. Babin 6.7
  4. 20Jordi Calavera ▼ 86' 6.5
  5. 3V. Kravets 7.3
  6. 21Fran Villalba 6.5
  7. 8Pedro Díaz ▼ 65' 6.3
  8. 17Christian Rivera 6.5
  9. 9Jony ▼ 74' 6.6
  10. 23U. Đurđević ▼ 74' 7.2
  11. 7Aitor García 7.2

Dự bị 12

  1. 24E. Ramírez ▲ 65' 6.2
  2. 11Víctor Campuzano ▲ 74' 6.3
  3. 18José Luis Rodríguez ▲ 74' 6.9
  4. 22Pablo Pérez ▲ 86' 7.0
  5. 14Berto González
  6. 10Nacho Méndez
  7. 1Pichu Cuéllar
  8. 16José Gragera
  9. 19B. Milovanov
  10. 15Juan Berrocal
  11. 26Pablo García
  12. 27Gaspar Campos
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1Ander Cantero 8.0
  2. 23Arbilla 6.9
  3. 18Toño ▼ 90' 7.9
  4. 3Frederico Venâncio 7.3
  5. 15Álvaro Tejero ▼ 73' 7.3
  6. 6Sergio Álvarez 7.3
  7. 19Stoichkov ▼ 67' 6.9
  8. 14Javi Muñoz 6.2
  9. 17José Corpas ▼ 67' 7.7
  10. 10Edu Expósito ▼ 90' 6.9
  11. 7Quique González 7.3

Dự bị 12

  1. 20G. Blanco ▲ 67' 6.6
  2. 4Rober Correa ▲ 67' 6.3
  3. 8Óscar Sielva ▲ 73' 6.5
  4. 25Chema Rodríguez ▲ 90'
  5. 33Miguel Atienza ▲ 90'
  6. 24Antonio Cristian
  7. 26Unai Ruiz Zeberio
  8. 21Y. Rahmani
  9. 12Llorente
  10. 9Fran Sol
  11. 22Ager Aketxe
  12. 2E. Burgos

Thống kê

023
420
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm12
5Trúng đích4
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
3Phạt góc4
1Việt vị0
7Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
539Chuyền bóng487
441Chuyền chính xác378
82%Chính xác chuyền78%

So sánh

50Trận đấu52
58Ghi được73
52Thủng lưới59
1.16Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới17
19Trên 2.5 bàn23
33Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu