Sporting de Gijón
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SD Eibar

Sporting de Gijón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-1 SD Eibar tại Segunda División, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 2, hòa 3, SD Eibar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 14
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLWWW SD Eibar
  1. 5' 0-1 J. Corpas · J. Bautista
  2. 18' Aritz Arambarri
  3. 20' Lucas Perrin
  4. 29' Jair A. Arambarri
  5. 45'+1 Toni Villa
  6. HT0-1
  7. 46' José Corpas
  8. 55' Guille Rosas
  9. 66' Aleix Garrido
  10. 66' J. Martinez T. Villa
  11. 68' J. Caicedo A. Coundoul
  12. 68' N. Riestra G. Campos
  13. 73' Jordy Caicedo
  14. 76' Jair Amador
  15. 77' J. Dubasin11m 1-1
  16. 81' X. Alkain Javier Marton
  17. 81' L. Olaetxea A. Garrido
  18. 90'+3 J. Smith N. Martin
  19. 90'+3 A. Rodriguez J. Corpas
  20. FT1-1

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Asier Garitano Aguirrezábal
  1. 1R. Yanez 6.9
  2. 2G. Rosas 6.3
  3. 15P. Vazquez 6.6
  4. 4L. Perrin 6.9
  5. 5D. Sanchez 6.7
  6. 6N. Martin ▼ 90' 6.6
  7. 14A. Corredera 6.9
  8. 17J. Dubasin 7.7
  9. 10C. Gelabert Pina 7.0
  10. 7G. Campos ▼ 68' 6.3
  11. 18A. Coundoul ▼ 68' 6.9

Dự bị 11

  1. 13C. Joel
  2. 8J. Bernal
  3. 9J. Caicedo ▲ 68' 6.5
  4. 11D. Queipo
  5. 16O. Cortes
  6. 22Y. Kembo
  7. 23E. Curbelo
  8. 24J. Smith ▲ 90'
  9. 34A. D. Garcia 6.9
  10. 36M. Rodriguez
  11. 38N. Riestra ▲ 68' 6.3
SD Eibar Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Beñat San José Gil
  1. 13J. Magunagoitia 7.6
  2. 4A. Arambarri ▼ 29' 6.7
  3. 21M. Moreno 7.0
  4. 23A. Arbilla 7.0
  5. 2S. Cubero 7.2
  6. 30A. Garrido ▼ 81' 6.5
  7. 6S. Alvarez 7.2
  8. 19T. Villa ▼ 66' 7.0
  9. 17J. Corpas ▼ 90' 7.3
  10. 20Javier Marton ▼ 81' 6.3
  11. 9J. Bautista 6.7

Dự bị 11

  1. 1L. Lopez
  2. 3H. Arrillaga
  3. 5J. Martinez ▲ 66' 6.3
  4. 7X. Alkain ▲ 81' 6.3
  5. 11J. Magunazelaia Argoitia
  6. 14L. Olaetxea ▲ 81' 6.5
  7. 15Jair ▲ 29' 6.2
  8. 22A. Rodriguez ▲ 90'
  9. 24L. Buta
  10. 27H. Garcia
  11. 16A. Madariaga

Thống kê

0310
350
61%Kiểm soát bóng39%
13Dứt điểm6
6Trúng đích3
3Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn1
10Phạt góc3
13Phạm lỗi12
3Thẻ vàng5
2Cứu thua5
618Chuyền bóng393
540Chuyền chính xác312
87%Chính xác chuyền79%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
72Ghi được53
59Thủng lưới43
1.5Bàn thắng mỗi trận1.13
14Giữ sạch lưới21
26Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu