Sporting de Gijón
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
SD Eibar

Sporting de Gijón vs SD Eibar

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-0 SD Eibar tại Segunda División, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 2, hòa 3, SD Eibar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 41
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DLWWW SD Eibar
  1. 30' Pablo Insua
  2. 41' Mario Soriano
  3. HT0-0
  4. 57' U. Đurđević Mario González
  5. 57' Fran Villalba H. Hassan
  6. 67' Nacho Martín Christian Rivera
  7. 72' Ríos Reina Cristian Gutiérrez
  8. 79' Dani Queipo Rober Pier
  9. 79' Víctor Campuzano Gaspar Campos
  10. 79' Quique González Rober Correa
  11. 79' Iker Alday José Corpas
  12. 84' Víctor Campuzano · J. Otero 1-0
  13. 86' Sergio León Matheus Pereira
  14. 90'+4 Francisco Villalba
  15. 90'+4 Anaitz Arbilla
  16. FT1-0

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Miguel Ángel Ramírez
  1. 1Rubén Yáñez 7.2
  2. 2Guille Rosas 7.7
  3. 4Pablo Insua 7.2
  4. 16Diego Sánchez 7.2
  5. 3Cote 7.9
  6. 21H. Hassan ▼ 57' 6.3
  7. 17Christian Rivera ▼ 67' 6.9
  8. 22Rober Pier ▼ 79' 6.9
  9. 7Gaspar Campos ▼ 79' 7.3
  10. 19J. Otero 7.3
  11. 20Mario González ▼ 57' 6.6

Dự bị 11

  1. 23U. Đurđević ▲ 57' 6.7
  2. 8Fran Villalba ▲ 57' 6.9
  3. 6Nacho Martín ▲ 67' 6.6
  4. 9Dani Queipo ▲ 79' 6.6
  5. 11Víctor Campuzano ▲ 79' 7.5
  6. 13C. Sánchez
  7. 5Pablo García
  8. 12J. Varane
  9. 24C. Izquierdoz
  10. 25A. Pașcanu
  11. 14A. Bamba
SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 1L. Zidane 7.0
  2. 4Rober Correa ▼ 79' 7.5
  3. 5Juan Berrocal 6.7
  4. 23Anaitz Arbilla 7.3
  5. 2Cristian Gutiérrez ▼ 72' 6.5
  6. 24Peru Nolaskoain 7.2
  7. 8Matheus Pereira ▼ 86' 6.9
  8. 10Ager Aketxe 7.3
  9. 30Mario Soriano 6.6
  10. 17José Corpas ▼ 79' 6.2
  11. 19Stoichkov 7.2

Dự bị 12

  1. 21Ríos Reina ▲ 72' 6.3
  2. 7Quique González ▲ 79' 6.7
  3. 28Iker Alday ▲ 79' 5.9
  4. 11Sergio León ▲ 86' 6.7
  5. 33Hodei Arrillaga
  6. 29Ander Madariaga
  7. 26Ibon Ispizua
  8. 3Frederico Venâncio
  9. 14Unai Vencedor
  10. 6Sergio Álvarez
  11. 13Yoel Rodríguez
  12. 35Oscar Carrasco

Thống kê

022
920
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm13
2Trúng đích2
6Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn4
2Phạt góc9
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
394Chuyền bóng487
312Chuyền chính xác417
79%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Leganés
42 56 - 27 +29 74
2
Real Valladolid
42 51 - 36 +15 72
3
SD Eibar
42 72 - 48 +24 71
4
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 59 - 40 +19 69
5
Sporting de Gijón
42 51 - 42 +9 65
6
Oviedo
42 55 - 39 +16 64
7
Racing de Santander
42 63 - 55 +8 64
8
Levante UD
42 49 - 45 +4 59
9
Burgos CF
42 52 - 54 -2 59
10
Racing Ferrol
42 49 - 52 -3 59
11
Elche CF
42 43 - 46 -3 59
12
CD Tenerife
42 38 - 41 -3 56
13
Albacete
42 50 - 56 -6 51
14
FC Cartagena
42 37 - 51 -14 51
15
Zaragoza
42 42 - 42 0 51
16
CD Eldense
42 46 - 56 -10 50
17
SD Huesca
42 36 - 33 +3 49
18
CD Mirandés
42 47 - 55 -8 49
19
Amorebieta
42 37 - 53 -16 45
20
Alcorcon
42 32 - 53 -21 44
21
FC Andorra
42 33 - 53 -20 43
22
Villarreal II
42 41 - 62 -21 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu53
58Ghi được86
51Thủng lưới58
1.12Bàn thắng mỗi trận1.62
20Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu