SD Eibar
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Sporting de Gijón

SD Eibar vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 1-3 Sporting de Gijón tại Segunda División, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 1, hòa 3, Sporting de Gijón thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 8
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 18' Jon Bautista · Xeber Alkain 1-0
  2. 29' 1-1 Jonathan Dubasin · Pablo García
  3. 31' Jonathan Dubasin
  4. 34' Jorge Pascual
  5. 39' 1-2 José Corpasphản lưới
  6. 43' Lander Olaetxea
  7. 45'+4 Matheus Pereira
  8. 45'+4 César Gelabert
  9. HT1-2
  10. 46' Chema Rodríguez Álvaro Carrillo
  11. 59' Nacho Martín Dani Queipo
  12. 59' Gaspar Campos César Gelabert
  13. 65' Chema
  14. 65' Nikola Maraš
  15. 65' Sergio Álvarez José Corpas
  16. 65' Ander Madariaga Antonio Puertas
  17. 67' J. Caicedo J. Otero
  18. 72' Gaspar Campos
  19. 76' Jordy Caicedo
  20. 76' Víctor Campuzano Jonathan Dubasin
  21. 77' Jesús Bernal N. Maraš
  22. 78' Anaitz Arbilla
  23. 79' Martín Merquelanz Cristian Gutiérrez
  24. 86' Toni Villa Peru Nolaskoain
  25. 90'+5 1-3 Gaspar Campos · Guille Rosas
  26. FT1-3

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joseba Etxeberria
  1. 1Daniel Fuzato 6.2
  2. 17José Corpas ▼ 65' 6.3
  3. 4Álvaro Carrillo ▼ 46' 6.2
  4. 23Anaitz Arbilla 6.3
  5. 3Cristian Gutiérrez ▼ 79' 6.7
  6. 8Peru Nolaskoain ▼ 86' 7.3
  7. 10Matheus Pereira 7.3
  8. 7Xeber Alkain 7.3
  9. 11Jorge Pascual 6.5
  10. 20Antonio Puertas ▼ 65' 6.2
  11. 9Jon Bautista 7.7

Dự bị 10

  1. 5Chema Rodríguez ▲ 46' 6.5
  2. 6Sergio Álvarez ▲ 65' 6.7
  3. 29Ander Madariaga ▲ 65' 6.7
  4. 18Martín Merquelanz ▲ 79' 6.7
  5. 19Toni Villa ▲ 86' 6.3
  6. 15K. Hashimoto
  7. 26Ibon Ispizua
  8. 27Slavy
  9. 2Sergio Cubero
  10. 14Hodei Arrillaga
Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez 7.9
  2. 2Guille Rosas 7.3
  3. 15N. Maraš ▼ 77' 6.5
  4. 4Róber Pier 6.3
  5. 5Pablo García 7.0
  6. 18César Gelabert ▼ 59' 6.6
  7. 14Lander Olaetxea 7.0
  8. 10Nacho Méndez 7.2
  9. 17Jonathan Dubasin ▼ 76' 7.3
  10. 19J. Otero ▼ 67' 6.9
  11. 9Dani Queipo ▼ 59' 6.6

Dự bị 10

  1. 6Nacho Martín ▲ 59' 7.0
  2. 7Gaspar Campos ▲ 59' 7.2
  3. 16J. Caicedo ▲ 67' 6.9
  4. 11Víctor Campuzano ▲ 76' 6.3
  5. 8Jesús Bernal ▲ 77' 6.3
  6. 13C. Sánchez
  7. 29Y. Kembo
  8. 27Álex Oyón
  9. 20Kevin Vázquez
  10. 3Cote

Thống kê

042
550
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm11
7Trúng đích5
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi13
4Thẻ vàng5
3Cứu thua6
554Chuyền bóng369
449Chuyền chính xác265
81%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
53Ghi được62
43Thủng lưới58
1.1Bàn thắng mỗi trận1.24
18Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu