Sporting de Gijón
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Tenerife

Sporting de Gijón vs CD Tenerife

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-2 CD Tenerife tại Segunda División, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 4, hòa 3, CD Tenerife thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 31
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Trọng tài
Luis Milla
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DWWLD CD Tenerife
  1. 13' Aitor Sanz
  2. 42' Gaspar Campos
  3. HT0-0
  4. 46' Enric Gallego Víctor Mollejo
  5. 46' Andrés Martín Elady Zorrilla
  6. 50' U. Đurđević 1-0
  7. 53' 1-1 Enric Gallego · S. Moore
  8. 59' Aitor García Gaspar Campos
  9. 72' Mario González
  10. 73' S. Shashoua Mario González
  11. 74' Jordi Calavera B. Milovanov
  12. 74' Pablo Larrea Álex Corredera
  13. 75' José Gragera Pedro Díaz
  14. 82' Jony José Luis Rodríguez
  15. 82' E. Ramírez Christian Rivera
  16. 83' 1-2 Enric Gallego
  17. 88' N. Šipčić Álex Bermejo
  18. 90'+4 Juan Soriano
  19. 90'+2 Pablo Larrea
  20. FT1-2

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jose Martí
  1. 13Diego Mariño 6.5
  2. 6J. Babin 6.9
  3. 5Borja López 7.2
  4. 3V. Kravets 6.2
  5. 19B. Milovanov ▼ 74' 6.5
  6. 21Fran Villalba 7.3
  7. 8Pedro Díaz ▼ 75' 6.5
  8. 17Christian Rivera ▼ 82' 7.6
  9. 18José Luis Rodríguez ▼ 82' 6.2
  10. 27Gaspar Campos ▼ 59' 6.9
  11. 23U. Đurđević 7.2

Dự bị 12

  1. 7Aitor García ▲ 59' 6.7
  2. 20Jordi Calavera ▲ 74' 6.7
  3. 16José Gragera ▲ 75' 6.5
  4. 9Jony ▲ 82' 6.9
  5. 24E. Ramírez ▲ 82' 6.7
  6. 1Pichu Cuéllar
  7. 15Juan Berrocal
  8. 22Pablo Pérez
  9. 11Víctor Campuzano
  10. 26Pablo García
  11. 10Nacho Méndez
  12. 14Berto González
CD Tenerife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luis Miguel Ramis
  1. 1Juan Soriano 6.7
  2. 14Carlos Ruiz 6.6
  3. 15Carlos Pomares 6.9
  4. 21S. Moore 7.2
  5. 4José León 6.6
  6. 16Aitor Sanz 6.9
  7. 9Elady Zorrilla ▼ 46' 6.9
  8. 6Álex Corredera ▼ 74' 5.9
  9. 11Álex Bermejo ▼ 88' 6.9
  10. 7Mario González ▼ 73' 6.2
  11. 28Víctor Mollejo ▼ 46' 6.9

Dự bị 12

  1. 18Enric Gallego ⚽2 ▲ 46' 8.3
  2. 20Andrés Martín ▲ 46' 6.6
  3. 10S. Shashoua ▲ 73' 6.2
  4. 2Pablo Larrea ▲ 74' 6.6
  5. 23N. Šipčić ▲ 88' 6.7
  6. 12Sergio González
  7. 24Míchel
  8. 13D. Hernández
  9. 22J. Mellot
  10. 17Nahuel Leiva
  11. 19Jamelli
  12. 30Víctor Méndez

Thống kê

014
340
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm15
3Trúng đích4
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn6
4Phạt góc3
3Việt vị5
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
2Cứu thua2
391Chuyền bóng365
287Chuyền chính xác263
73%Chính xác chuyền72%

So sánh

50Trận đấu51
58Ghi được63
52Thủng lưới47
1.16Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu