Sporting de Gijón
1 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Tenerife

Sporting de Gijón vs CD Tenerife

Tỷ số chung cuộc: Sporting de Gijón 1-3 CD Tenerife tại Segunda División, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Sporting de Gijón thắng 3, hòa 1, CD Tenerife thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 34
Sân vận động
Estadio Municipal El Molinón, Gijón
Phong độ
LDWWL Sporting de Gijón
DWWLD CD Tenerife
  1. 14' Sergio González
  2. 31' Pablo García
  3. 43' David Rodríguez Ramos
  4. HT0-0
  5. 50' J. Otero11m 1-0
  6. 59' Alejandro Cantero Maikel Mesa
  7. 59' Enric Gallego Y. Bodiger
  8. 60' Aarón Y. Diarra
  9. 64' Ignacio Méndez
  10. 69' 1-1 Sergio González · Waldo Rubio
  11. 71' 1-2 Waldo Rubio · Alejandro Cantero
  12. 73' Víctor Campuzano Róber Pier
  13. 73' Carlos Dotor Nico Serrano
  14. 78' Fabio González Luismi Cruz
  15. 78' M. Moreno Waldo Rubio
  16. 79' César Gelabert Nacho Martín
  17. 79' Cote Pablo García
  18. 84' 1-3 Enric Gallego · Sergio González
  19. 86' J. Caicedo J. Otero
  20. FT1-3

Đội hình

Sporting de Gijón Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez
  2. 2Guille Rosas
  3. 4Róber Pier▼ 73'
  4. 22Diego Sánchez
  5. 5Pablo García▼ 79'
  6. 6Nacho Martín▼ 79'
  7. 14Lander Olaetxea
  8. 10Nacho Méndez
  9. 17Jonathan Dubasin
  10. 19J. Otero▼ 86'
  11. 21Nico Serrano▼ 73'

Dự bị 12

  1. 11Víctor Campuzano▲ 73'
  2. 12Carlos Dotor▲ 73'
  3. 18César Gelabert▲ 79'
  4. 3Cote▲ 79'
  5. 16J. Caicedo▲ 86'
  6. 28P. Mbemba
  7. 15N. Maraš
  8. 13C. Sánchez
  9. 9Dani Queipo
  10. 20Kevin Vázquez
  11. 29Y. Kembo
  12. 27Álex Oyón
CD Tenerife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Álvaro
  1. 25Edgar Badia
  2. 29César Álvarez
  3. 22J. Mellot
  4. 5Sergio González
  5. 2David Rodríguez
  6. 11Luismi Cruz▼ 78'
  7. 16Aitor Sanz
  8. 15Y. Bodiger▼ 59'
  9. 17Waldo Rubio▼ 78'
  10. 8Y. Diarra▼ 60'
  11. 20Maikel Mesa▼ 59'

Dự bị 10

  1. 19Alejandro Cantero▲ 59'
  2. 18Enric Gallego▲ 59'
  3. 33Aarón▲ 60'
  4. 6Fabio González▲ 78'
  5. 10M. Moreno▲ 78'
  6. 3Fernando Medrano
  7. 1Salvi Carrasco
  8. 23Juande Rivas
  9. 21Teto
  10. 9Ángel Rodríguez

Thống kê

026
1120
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm12
2Trúng đích4
4Chệch đích4
5Bị chặn4
6Phạt góc11
3Việt vị1
14Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
1Cứu thua1
368Chuyền bóng381
76%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu48
62Ghi được46
58Thủng lưới62
1.24Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn20
36Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu