CD Tenerife
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Sporting de Gijón

CD Tenerife vs Sporting de Gijón

Tỷ số chung cuộc: CD Tenerife 1-1 Sporting de Gijón tại Segunda División, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: CD Tenerife thắng 1, hòa 1, Sporting de Gijón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Heliodoro Rodríguez Lopéz, Tenerife
Phong độ
DWWLD CD Tenerife
LDWWL Sporting de Gijón
  1. 38' 0-1 Róber Pier · Jonathan Dubasin
  2. 41' Teto
  3. 42' Ignacio Méndez
  4. HT0-1
  5. 46' Y. Diarra Enric Gallego
  6. 46' David Rodríguez Fernando Medrano
  7. 46' Yanis Senhadji Dani Fernández
  8. 60' Alejandro Cantero Waldo Rubio
  9. 62' J. Otero J. Caicedo
  10. 62' Jesús Bernal Nacho Méndez
  11. 68' Nacho Martín César Gelabert
  12. 71' Maikel Mesa Teto
  13. 76' Pablo García
  14. 77' Kevin Vázquez Dani Queipo
  15. 78' Víctor Campuzano Jonathan Dubasin
  16. 84' Y. Diarra · Alejandro Cantero 1-1
  17. 89' Sergio González
  18. FT1-1

Đội hình

CD Tenerife Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 1Salvi Carrasco
  2. 22J. Mellot
  3. 23Juande Rivas
  4. 4José León
  5. 3Fernando Medrano▼ 46'
  6. 32Dani Fernández▼ 46'
  7. 5Sergio González
  8. 21Teto▼ 71'
  9. 17Waldo Rubio▼ 60'
  10. 11Luismi Cruz
  11. 18Enric Gallego▼ 46'

Dự bị 12

  1. 8Y. Diarra▲ 46'
  2. 2David Rodríguez▲ 46'
  3. 34Yanis Senhadji▲ 46'
  4. 19Alejandro Cantero▲ 60'
  5. 20Maikel Mesa▲ 71'
  6. 15Y. Bodiger
  7. 13Tomeu Nadal
  8. 12Rubén Alves
  9. 41Moha Ramos
  10. 10M. Moreno
  11. 24Josep Gayá
  12. 35Fran Sabina
Sporting de Gijón Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Rubén Albés
  1. 1Rubén Yáñez
  2. 2Guille Rosas
  3. 23Eric Curbelo
  4. 14Lander Olaetxea
  5. 4Róber Pier
  6. 5Pablo García
  7. 17Jonathan Dubasin▼ 78'
  8. 18César Gelabert▼ 68'
  9. 10Nacho Méndez▼ 62'
  10. 9Dani Queipo▼ 77'
  11. 16J. Caicedo▼ 62'

Dự bị 10

  1. 19J. Otero▲ 62'
  2. 8Jesús Bernal▲ 62'
  3. 6Nacho Martín▲ 68'
  4. 20Kevin Vázquez▲ 77'
  5. 11Víctor Campuzano▲ 78'
  6. 13C. Sánchez
  7. 29Y. Kembo
  8. 32E. Henriksson
  9. 15N. Maraš
  10. 27Álex Oyón

Thống kê

025
720
61%Kiểm soát bóng39%
14Dứt điểm7
3Trúng đích3
8Chệch đích3
3Bị chặn1
5Phạt góc7
5Việt vị0
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
497Chuyền bóng329
86%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu50
46Ghi được62
62Thủng lưới58
0.96Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu