Girona FC vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Girona FC 2-1 Oviedo tại Segunda División, 6 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Oviedo thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadi Municipal de Montilivi, Girona
- Trọng tài
- Jon González
- Phong độ
- DLWWL Girona FC
- DLWDW Oviedo
- 9' Álex Baena 1-0
- 13' Dani Calvo
- 33' Borja García
- 41' Cristhian Stuani
- HT1-0
- 58' ▲ Borja Sánchez ▼ Viti Rozada
- 58' ▲ Jonathan Montiel ▼ S. Obeng
- 69' ▲ Samuel Sáiz ▼ Borja García
- 71' C. Stuani · Álex Baena 2-0
- 74' 2-1 Borja Sánchez · Jonathan Montiel
- 79' ▲ N. Bustos ▼ C. Stuani
- 79' ▲ Valery ▼ Álex Baena
- 83' ▲ Juncà ▼ Jairo Izquierdo
- 84' ▲ I. Kebe ▼ Aleix García
- 86' ▲ Matheus Barrozo ▼ Dani Calvo
- 86' ▲ Javi Mier ▼ Jimmy Suárez
- 90'+2 Mossa
- FT2-1
Đội hình
- 1Juan Carlos 6.9
- 15Juanpe 7.3
- 22S. Bueno 6.9
- 38Arnau Martinez 7.2
- 24Borja García ▼ 69' 6.9
- 14Aleix García ▼ 84' 7.2
- 3Jairo Izquierdo ▼ 83' 6.6
- 20Pol Lozano 7.0
- 8Álex Baena ⚽ ⇢ ▼ 79' 8.9
- 21Ramón Terrats 6.7
- 7C. Stuani ⚽ ▼ 79' 7.2
Dự bị 10
- 10Samuel Sáiz ▲ 69' 6.7
- 19N. Bustos ▲ 79' 6.2
- 11Valery ▲ 79' 6.7
- 17Juncà ▲ 83' 6.3
- 6I. Kebe ▲ 84' 6.2
- 13Ortolá
- 34Álex Sala
- 12Iván Martín
- 16Pablo Moreno
- 27Gabriel Martínez
- 1Joan Femenías 6.7
- 23Mossa 6.3
- 4David Costas 6.9
- 24Lucas Ahijado 6.5
- 12Dani Calvo ▼ 86' 6.9
- 15G. Brugman 7.3
- 5Luismi Sánchez 6.9
- 7Viti Rozada ▼ 58' 6.7
- 14Jimmy Suárez ▼ 86' 6.3
- 9Borja Bastón 6.9
- 16S. Obeng ▼ 58' 6.7
Dự bị 10
- 10Borja Sánchez ⚽ ▲ 58' 7.3
- 17Jonathan Montiel ▲ 58' 8.0
- 19Matheus Barrozo ▲ 86' 6.5
- 6Javi Mier ▲ 86' 6.7
- 8Marco Sangalli
- 20Jorge Pombo
- 3Rodri Tarín
- 11E. Jirka
- 2Hugo Rama
- 13Tomeu Nadal
Thống kê
02⚑4
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm13
5Trúng đích5
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị0
11Phạm lỗi23
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
429Chuyền bóng395
345Chuyền chính xác311
80%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 68 - 35 | +33 | 81 | |
| 2 | 42 | 71 - 43 | +28 | 81 | |
| 3 | 42 | 61 - 45 | +16 | 80 | |
| 4 | 42 | 57 - 47 | +10 | 70 | |
| 5 | 42 | 53 - 37 | +16 | 69 | |
| 6 | 42 | 57 - 42 | +15 | 68 | |
| 7 | 42 | 57 - 41 | +16 | 68 | |
| 8 | 42 | 57 - 55 | +2 | 63 | |
| 9 | 42 | 63 - 57 | +6 | 60 | |
| 10 | 42 | 39 - 46 | -7 | 56 | |
| 11 | 42 | 41 - 41 | 0 | 55 | |
| 12 | 42 | 50 - 51 | -1 | 54 | |
| 13 | 42 | 49 - 44 | +5 | 54 | |
| 14 | 42 | 58 - 62 | -4 | 52 | |
| 15 | 42 | 53 - 59 | -6 | 52 | |
| 16 | 42 | 46 - 52 | -6 | 50 | |
| 17 | 42 | 43 - 48 | -5 | 46 | |
| 18 | 42 | 36 - 57 | -21 | 45 | |
| 19 | 42 | 44 - 63 | -19 | 43 | |
| 20 | 42 | 43 - 61 | -18 | 40 | |
| 21 | 42 | 39 - 65 | -26 | 33 | |
| 22 | 42 | 37 - 71 | -34 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu49
74Ghi được64
52Thủng lưới49
1.4Bàn thắng mỗi trận1.31
19Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn22
42Hiệp hai34