Oviedo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Oviedo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 Girona FC tại Segunda División, 26 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
David Gálvez
Phong độ
DLWDW Oviedo
DLWWL Girona FC
  1. 41' Alejandro Baena
  2. HT0-0
  3. 60' Javi Mier Jimmy Suárez
  4. 61' Luismi Sánchez G. Brugman
  5. 61' Samuel Sáiz Álex Baena
  6. 61' C. Stuani N. Bustos
  7. 64' S. Bueno Juanpe
  8. 70' Jairo Izquierdo González
  9. 71' Borja Sánchez
  10. 72' Jorge Pombo Viti Rozada
  11. 72' E. Jirka Borja Sánchez
  12. 75' D. Sarmiento Borja García
  13. 75' Oscar Ureña Valery
  14. 78' Mossa P. Cornud
  15. 88' Samuel Obeng
  16. 89' Samuel Obeng
  17. 90'+8 Erik Jirka
  18. 90'+2 Jorge Pombo
  19. FT0-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 7.5
  2. 4David Costas 7.0
  3. 24Lucas Ahijado 7.2
  4. 22P. Cornud ▼ 78' 7.3
  5. 12Dani Calvo 6.9
  6. 15G. Brugman ▼ 61' 7.0
  7. 10Borja Sánchez ▼ 72' 7.3
  8. 7Viti Rozada ▼ 72' 6.9
  9. 14Jimmy Suárez ▼ 60' 6.7
  10. 9Borja Bastón 6.9
  11. 16S. Obeng 6.3

Dự bị 11

  1. 6Javi Mier ▲ 60' 7.0
  2. 5Luismi Sánchez ▲ 61' 6.9
  3. 20Jorge Pombo ▲ 72' 6.3
  4. 11E. Jirka ▲ 72' 6.3
  5. 23Mossa ▲ 78' 6.6
  6. 17Jonathan Montiel
  7. 19Matheus Barrozo
  8. 18Christian Fernández
  9. 21Carlos Muñoz
  10. 13Tomeu Nadal
  11. 3Alejandro Arribas
Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Míchel
  1. 1Juan Carlos 7.5
  2. 2B. Espinosa 7.6
  3. 15Juanpe ▼ 64' 7.3
  4. 23Jordi Calavera 6.6
  5. 24Borja García ▼ 75' 6.2
  6. 14Aleix García 7.5
  7. 3Jairo Izquierdo 6.9
  8. 8Álex Baena ▼ 61' 6.6
  9. 11Valery ▼ 75' 6.6
  10. 21Ramón Terrats 7.0
  11. 19N. Bustos ▼ 61' 6.5

Dự bị 10

  1. 10Samuel Sáiz ▲ 61' 6.9
  2. 7C. Stuani ▲ 61' 6.6
  3. 22S. Bueno ▲ 64' 6.3
  4. 9D. Sarmiento ▲ 75' 6.9
  5. 32Oscar Ureña ▲ 75' 6.3
  6. 20Pol Lozano
  7. 38Arnau Martinez
  8. 13Ortolá
  9. 27Gabriel Martínez
  10. 6I. Kebe

Thống kê

137
520
38%Kiểm soát bóng62%
12Dứt điểm9
2Trúng đích2
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
7Phạt góc5
14Phạm lỗi6
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
381Chuyền bóng634
300Chuyền chính xác556
79%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
UD Almería
42 68 - 35 +33 81
2
Real Valladolid
42 71 - 43 +28 81
3
SD Eibar
42 61 - 45 +16 80
4
UD Las Palmas
42 57 - 47 +10 70
5
CD Tenerife
42 53 - 37 +16 69
6
Girona FC
42 57 - 42 +15 68
7
Oviedo
42 57 - 41 +16 68
8
Ponferradina
42 57 - 55 +2 63
9
FC Cartagena
42 63 - 57 +6 60
10
Zaragoza
42 39 - 46 -7 56
11
Burgos CF
42 41 - 41 0 55
12
CD Leganés
42 50 - 51 -1 54
13
SD Huesca
42 49 - 44 +5 54
14
CD Mirandés
42 58 - 62 -4 52
15
Ibiza
42 53 - 59 -6 52
16
Lugo
42 46 - 52 -6 50
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 46
18
Málaga CF
42 36 - 57 -21 45
19
Amorebieta
42 44 - 63 -19 43
20
Real Sociedad II
42 43 - 61 -18 40
21
CF Fuenlabrada
42 39 - 65 -26 33
22
Alcorcon
42 37 - 71 -34 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
64Ghi được74
49Thủng lưới52
1.31Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu