Oviedo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Oviedo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-1 Girona FC tại Segunda División, 25 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 36
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Gorka Sagues
Phong độ
DLWDW Oviedo
DLWWL Girona FC
  1. 32' Borja Sánchez G. Blanco
  2. 45' Borja Sánchez
  3. HT0-0
  4. 49' Marco Sangalli
  5. 58' C. Stuani N. Bustos
  6. 60' Matías Nahuel
  7. 63' 0-1 E. Bárcenas · Enric Franquesa
  8. 68' Rodri S. Obeng
  9. 68' Borja Valle D. Johannesson
  10. 68' I. Kebe Ramón Terrats
  11. 82' Valery E. Bárcenas
  12. 84' Rodri
  13. 89' Simone Grippo
  14. FT0-1

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 6.3
  2. 2S. Grippo 6.9
  3. 3Alejandro Arribas 6.9
  4. 24Lucas Ahijado 7.5
  5. 7D. Johannesson ▼ 68' 6.6
  6. 4Edgar González 6.5
  7. 20Tejera 6.9
  8. 15Nahuel Leiva 6.2
  9. 22G. Blanco ▼ 32' 6.3
  10. 8Marco Sangalli 6.9
  11. 16S. Obeng ▼ 68' 6.6

Dự bị 8

  1. 10Borja Sánchez ▲ 32' 7.0
  2. 9Rodri ▲ 68' 6.7
  3. 25Borja Valle ▲ 68' 6.6
  4. 23Mossa
  5. 6Carlos Hernández
  6. 13Gabriel Brazão
  7. 14Jimmy Suárez
  8. 18Christian Fernández
Girona FC Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 6.9
  2. 21Luna 7.0
  3. 15Juanpe 7.0
  4. 3Enric Franquesa 6.7
  5. 16Yan Couto 6.3
  6. 38Arnau Martinez 7.0
  7. 8S. Cristóforo 7.2
  8. 14Monchu 6.9
  9. 27Ramón Terrats ▼ 68' 6.9
  10. 23E. Bárcenas ▼ 82' 7.3
  11. 9N. Bustos ▼ 58' 6.7

Dự bị 6

  1. 7C. Stuani ▲ 58' 6.7
  2. 26I. Kebe ▲ 68' 6.3
  3. 20Valery ▲ 82' 6.5
  4. 13Ortolá
  5. 31Eric Monjonell
  6. 17Jordi Calavera

Thống kê

053
300
44%Kiểm soát bóng56%
4Dứt điểm7
0Trúng đích2
4Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
3Phạt góc3
2Việt vị1
16Phạm lỗi11
5Thẻ vàng0
1Cứu thua0
344Chuyền bóng438
259Chuyền chính xác350
75%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu50
51Ghi được58
51Thủng lưới41
1.09Bàn thắng mỗi trận1.16
14Giữ sạch lưới20
17Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu