Girona FC
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oviedo

Girona FC vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 1-0 Oviedo tại Segunda División, 18 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Oviedo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 6
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Trọng tài
Daniel Trujillo
Phong độ
DLWWL Girona FC
WDLWD Oviedo
  1. 19' Aday Benítez
  2. 28' Edgar Gonzalez
  3. 29' Santiago Bueno
  4. HT0-0
  5. 46' E. Bárcenas Aday
  6. 46' Jonás Ramalho S. Bueno
  7. 63' N. Bustos S. Cristóforo
  8. 67' Monchu · N. Bustos 1-0
  9. 70' Viti Rozada Nahuel Leiva
  10. 76' I. Kebe Samuel Sáiz
  11. 80' Mossa Lucas Ahijado
  12. 80' S. Obeng Borja Sánchez
  13. 90'+1 Enric Franquesa Luna
  14. FT1-0

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Francisco
  1. 1Juan Carlos 7.7
  2. 2B. Espinosa 7.3
  3. 21Luna ▼ 90' 7.2
  4. 17Jordi Calavera 6.9
  5. 22S. Bueno ▼ 46' 6.9
  6. 10Samuel Sáiz ▼ 76' 6.3
  7. 11Aday ▼ 46' 6.6
  8. 8S. Cristóforo ▼ 63' 7.2
  9. 24Gumbau 6.2
  10. 14Monchu 7.2
  11. 18M. Sylla 6.9

Dự bị 12

  1. 23E. Bárcenas ▲ 46' 6.9
  2. 4Jonás Ramalho ▲ 46' 6.7
  3. 9N. Bustos ▲ 63' 6.9
  4. 26I. Kebe ▲ 76' 6.9
  5. 3Enric Franquesa ▲ 90'
  6. 20Valery
  7. 13José Aurelio
  8. 19Pablo Moreno
  9. 38Arnau Martinez
  10. 25A. Murić
  11. 35Pau Victor
  12. 16Yan Couto
Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: José Ángel Ziganda
  1. 1Joan Femenías 6.6
  2. 18Christian Fernández 7.3
  3. 2S. Grippo 6.9
  4. 24Lucas Ahijado ▼ 80' 6.7
  5. 12Juanjo Nieto 6.9
  6. 4Edgar González 6.6
  7. 20Tejera 6.9
  8. 15Nahuel Leiva ▼ 70' 6.5
  9. 10Borja Sánchez ▼ 80' 6.7
  10. 22G. Blanco 7.2
  11. 8Marco Sangalli 7.0

Dự bị 12

  1. 17Viti Rozada ▲ 70' 7.2
  2. 23Mossa ▲ 80' 6.9
  3. 16S. Obeng ▲ 80' 6.3
  4. 14Jimmy Suárez
  5. 5G. Aburjania
  6. 11Rafa Mújica
  7. 28Javi Mier
  8. 13Gabriel Brazão
  9. 21Riki Rodríguez
  10. 19Cedric Teguia
  11. 3Alejandro Arribas
  12. 6Carlos Hernández

Thống kê

025
210
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm10
3Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
5Phạt góc2
1Việt vị4
18Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
3Cứu thua2
342Chuyền bóng379
222Chuyền chính xác260
65%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
R.C.D. Espanyol de Barcelona
42 71 - 28 +43 82
2
R.C.D. Mallorca
42 54 - 28 +26 82
3
CD Leganés
42 51 - 32 +19 73
4
UD Almería
42 61 - 40 +21 73
5
Girona FC
42 47 - 36 +11 71
6
Rayo Vallecano
42 52 - 40 +12 67
7
Sporting de Gijón
42 37 - 28 +9 65
8
Ponferradina
42 45 - 50 -5 57
9
UD Las Palmas
42 46 - 53 -7 56
10
CD Mirandés
42 38 - 41 -3 54
11
CF Fuenlabrada
42 45 - 46 -1 54
12
Málaga CF
42 37 - 47 -10 53
13
Oviedo
42 45 - 46 -1 52
14
CD Tenerife
42 36 - 36 0 52
15
Zaragoza
42 37 - 43 -6 50
16
FC Cartagena
42 44 - 52 -8 49
17
Alcorcon
42 32 - 42 -10 48
18
Lugo
42 38 - 53 -15 47
19
Sabadell
42 40 - 48 -8 46
20
UD Logroñés
42 28 - 53 -25 44
21
CD Castellón
42 35 - 54 -19 41
22
Albacete
42 30 - 53 -23 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu47
58Ghi được51
41Thủng lưới51
1.16Bàn thắng mỗi trận1.09
20Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn17
35Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu