Oviedo
4 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Girona FC

Oviedo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 4-2 Girona FC tại Segunda División, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 12
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Trọng tài
Iñaki Bikandi
Phong độ
WDLWD Oviedo
DLWWL Girona FC
  1. 8' Ortuño · Marco Sangalli 1-0
  2. 15' Alex Granell
  3. 17' Alex Granell
  4. 17' Alex Granell
  5. 24' Christian Fernandez
  6. 34' Ortuño · Marco Sangalli 2-0
  7. 45' 2-1 C. Stuani · Álex Gallar
  8. HT2-1
  9. 52' Johan Mojica
  10. 56' Borja Sánchez · Saúl Berjón 3-1
  11. 63' Joselu Borja Sánchez
  12. 67' Jairo Izquierdo Álex Gallar
  13. 68' P. Diamanka Gumbau
  14. 70' Christian Stuani
  15. 76' Brian Oliván J. Mojica
  16. 80' E. Bárcenas Saúl Berjón
  17. 84' 3-2 Marc Gual
  18. 87' Mossa
  19. 90'+2 Edu Cortina Tejera
  20. 90'+1 E. Bárcenas · Ortuño 4-2
  21. FT4-2

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Rozada
  1. 13N. Champagne 6.0
  2. 18Christian Fernández 6.6
  3. 23Mossa 6.5
  4. 6Carlos Hernández 6.4
  5. 12Juanjo Nieto 6.6
  6. 10Saúl Berjón ▼ 80' 6.4
  7. 20Tejera ▼ 90' 6.8
  8. 21Lolo González 6.6
  9. 19Borja Sánchez ▼ 63' 7.3
  10. 15Ortuño ⚽2 8.9
  11. 8Marco Sangalli ⇢2 7.1

Dự bị 7

  1. 9Joselu ▲ 63' 6.5
  2. 11E. Bárcenas ▲ 80' 7.2
  3. 22Edu Cortina ▲ 90'
  4. 7Omar Ramos
  5. 1Alfonso Herrero
  6. 5Javi Fernández
  7. 30S. Obeng
Girona FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Unzué
  1. 1Juan Carlos 5.3
  2. 5Alcalá 6.1
  3. 15Juanpe 5.6
  4. 3J. Mojica ▼ 76' 6.6
  5. 20Pablo Maffeo 6.6
  6. 10Borja García 7.5
  7. 6Álex Granell 3.0
  8. 24Gumbau ▼ 68' 6.5
  9. 7C. Stuani 7.3
  10. 21Álex Gallar ▼ 67' 6.7
  11. 9Marc Gual 6.9

Dự bị 7

  1. 8Jairo Izquierdo ▲ 67' 6.4
  2. 23P. Diamanka ▲ 68' 6.6
  3. 12Brian Oliván ▲ 76' 6.4
  4. 14Samuel Sáiz
  5. 13Asier Riesgo
  6. 19Soriano
  7. 4Jonás Ramalho

Thống kê

025
641
56%Kiểm soát bóng44%
9Dứt điểm12
4Trúng đích4
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
5Phạt góc6
1Việt vị0
18Phạm lỗi22
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua0
413Chuyền bóng307
325Chuyền chính xác218
79%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SD Huesca
42 55 - 42 +13 70
2
Cádiz CF
42 50 - 39 +11 69
3
Zaragoza
42 59 - 53 +6 65
4
UD Almería
42 62 - 43 +19 64
5
Girona FC
42 48 - 43 +5 63
6
Elche CF
42 52 - 44 +8 61
7
Rayo Vallecano
42 60 - 50 +10 60
8
CF Fuenlabrada
42 47 - 40 +7 60
9
UD Las Palmas
42 49 - 46 +3 57
10
Alcorcon
42 52 - 50 +2 57
11
CD Mirandés
42 55 - 59 -4 56
12
CD Tenerife
42 50 - 46 +4 55
13
Sporting de Gijón
42 40 - 38 +2 54
14
Málaga CF
42 35 - 33 +2 53
15
Oviedo
42 49 - 53 -4 53
16
Lugo
42 43 - 54 -11 52
17
Albacete
42 36 - 46 -10 52
18
Ponferradina
42 45 - 50 -5 51
19
Deportivo La Coruna
42 43 - 60 -17 51
20
Numancia
42 45 - 53 -8 50
21
Extremadura
42 43 - 59 -16 43
22
Racing de Santander
42 39 - 56 -17 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu49
50Ghi được57
56Thủng lưới51
1.16Bàn thắng mỗi trận1.16
9Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu