Oviedo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Girona FC

Oviedo vs Girona FC

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 1-0 Girona FC tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 3, hòa 4, Girona FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
DLWWL Girona FC
  1. 39' David Carmo
  2. HT0-0
  3. 64' S. Cazorla A. Reina
  4. 64' T. Fernandez H. Hassan
  5. 69' H. Rincon A. Martinez
  6. 69' C. Echeverri B. Gil
  7. 70' N. Fonseca K. Sibo
  8. 70' L. Ahijado N. Vidal
  9. 70' A. Witsel I. Martin
  10. 74' I. Chaira · T. Fernandez 1-0
  11. 79' C. Stuani F. Beltran
  12. 80' Viktor Tsygankov
  13. 87' L. Dendoncker S. Colombatto
  14. FT1-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Almada Alves Jorge
  1. 13A. Escandell 7.2
  2. 22N. Vidal ▼ 70' 6.2
  3. 4D. Costas 7.6
  4. 16D. Carmo 6.9
  5. 25J. Lopez 7.2
  6. 6K. Sibo ▼ 70' 6.6
  7. 11S. Colombatto ▼ 87' 7.7
  8. 10H. Hassan ▼ 64' 6.7
  9. 5A. Reina ▼ 64' 6.6
  10. 7I. Chaira 7.2
  11. 9F. Vinas 7.0

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 26M. Narvaez
  3. 8S. Cazorla ▲ 64' 6.9
  4. 12D. Calvo
  5. 15T. Fernandez ▲ 64' 7.3
  6. 17T. Borbas
  7. 19A. Fores
  8. 20L. Dendoncker ▲ 87'
  9. 21L. Ilic
  10. 23N. Fonseca ▲ 70' 6.7
  11. 24L. Ahijado ▲ 70' 6.6
  12. 27P. Agudin
Girona FC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Michel
  1. 22M. ter Stegen 6.3
  2. 4A. Martinez ▼ 69' 7.2
  3. 12Vitor Reis 6.5
  4. 17D. Blind 7.0
  5. 24A. Moreno 6.6
  6. 23I. Martin ▼ 70' 6.9
  7. 8F. Beltran ▼ 79' 7.2
  8. 11T. Lemar 6.3
  9. 15V. Tsygankov 6.9
  10. 19V. Vanat 6.0
  11. 21B. Gil ▼ 69' 7.0

Dự bị 12

  1. 13P. Gazzaniga
  2. 25V. Krapyvtsov
  3. 2H. Rincon ▲ 69' 6.3
  4. 3J. Roca
  5. 5D. Lopez
  6. 7C. Stuani ▲ 79' 6.5
  7. 9A. Ruiz
  8. 14C. Echeverri ▲ 69' 7.0
  9. 16A. Frances
  10. 20A. Witsel ▲ 70' 6.2
  11. 29L. Kourouma
  12. 32J. Arango

Thống kê

014
410
34%Kiểm soát bóng66%
8Dứt điểm9
4Trúng đích1
2Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị2
12Phạm lỗi16
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
288Chuyền bóng578
217Chuyền chính xác523
75%Chính xác chuyền90%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
29Ghi được48
63Thủng lưới59
0.69Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn20
15Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu