Girona FC
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Oviedo

Girona FC vs Oviedo

Tỷ số chung cuộc: Girona FC 3-3 Oviedo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Girona FC thắng 3, hòa 4, Oviedo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
Sân vận động
Estadi Municipal de Montilivi, Girona
Phong độ
DLWWL Girona FC
WDLWD Oviedo
  1. 9' David Carmo
  2. 36' Federico Viñas
  3. 38' 0-1 F. Vinas11m
  4. 44' Vitor Reis
  5. HT0-1
  6. 47' Ovie Ejaria
  7. 49' A. Reina O. Ejaria
  8. 57' 0-2 S. Rondon · S. Colombatto
  9. 59' H. Rincon D. Blind
  10. 59' A. Ounahi V. Tsygankov
  11. 59' C. Stuani V. Vanat
  12. 62' Cristhian Stuani
  13. 64' C. Stuani11m 1-2
  14. 65' L. Ilic F. Vinas
  15. 65' K. Sibo L. Dendoncker
  16. 66' Bryan Gil
  17. 68' T. Lemar B. Gil
  18. 70' Cristhian Stuani
  19. 73' Portu J. Roca
  20. 76' R. Alhassane J. Lopez
  21. 76' J. Brekalo I. Chaira
  22. 83' A. Ounahi · T. Lemar 2-2
  23. 90'+3 Arnau Martínez
  24. 90'+8 Santiago Colombatto
  25. 90' C. Stuani11m 3-2
  26. 90' 3-3 D. Carmo
  27. FT3-3

Đội hình

Girona FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Miguel Ángel Sánchez Muñoz
  1. 13P. Gazzaniga 6.9
  2. 4A. Martinez 6.3
  3. 12Vitor Reis 6.9
  4. 17D. Blind ▼ 59' 6.3
  5. 24A. Moreno 6.3
  6. 23I. Martin 7.5
  7. 20A. Witsel 6.6
  8. 21B. Gil ▼ 68' 6.3
  9. 15V. Tsygankov ▼ 59' 6.3
  10. 3J. Roca ▼ 73' 7.0
  11. 19V. Vanat ▼ 59' 6.5

Dự bị 12

  1. 1D. Livakovic
  2. 27P. Arnau
  3. 2H. Rincon ▲ 59' 6.5
  4. 10Y. Asprilla
  5. 29L. Kourouma
  6. 11T. Lemar ▲ 68' 6.9
  7. 18A. Ounahi ▲ 59' 8.2
  8. 22J. E. Solis Romero
  9. 8Portu ▲ 73' 6.3
  10. 9A. Ruiz
  11. 7C. Stuani ⚽2 ▲ 59' 7.6
  12. 31A. Salguero
Oviedo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 6.3
  2. 22N. Vidal 6.3
  3. 4D. Costas 6.5
  4. 16D. Carmo 7.0
  5. 25J. Lopez ▼ 76' 6.9
  6. 11S. Colombatto 7.7
  7. 20L. Dendoncker ▼ 65' 6.3
  8. 14O. Ejaria ▼ 49' 6.3
  9. 9F. Vinas ▼ 65' 6.6
  10. 23S. Rondon 7.6
  11. 7I. Chaira ▼ 76' 5.9

Dự bị 12

  1. 1H. Moldovan
  2. 24L. Ahijado
  3. 3R. Alhassane ▲ 76' 6.2
  4. 2E. Bailly
  5. 12D. Calvo
  6. 17B. Domingues
  7. 21L. Ilic ▲ 65' 6.2
  8. 5A. Reina ▲ 49' 6.9
  9. 6K. Sibo ▲ 65' 6.7
  10. 18J. Brekalo ▲ 76' 6.0
  11. 19A. Fores
  12. 10H. Hassan

Thống kê

0411
430
65%Kiểm soát bóng35%
8Dứt điểm10
6Trúng đích5
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
11Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
2Cứu thua3
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
551Chuyền bóng296
489Chuyền chính xác234
89%Chính xác chuyền79%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu42
48Ghi được29
59Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận0.69
8Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu