Rayo Vallecano vs Oviedo
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 4-1 Oviedo tại Segunda División, 20 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 4, hòa 4, Oviedo thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Segunda División · Vòng 40
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Iosu Galech
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- WDLWD Oviedo
- 8' S. Comesana · A. Garcia 1-0
- 28' 1-1 G. Blanco · Borja
- 35' E. Saveljich
- 38' Isi 2-1
- 45'+2 Y. Qasmi11m 3-1
- HT3-1
- 57' E. Gonzalez
- 69' O. Valentin
- 70' L. Ahijadophản lưới 4-1
- 71' ▲ Y. Qasmi ▼ Antonin
- 71' ▲ S. Obeng ▼ B. Sanchez
- 71' ▲ Viti ▼ M. Sangalli
- 77' ▲ S. Comesana ▼ M. Suarez
- 77' ▲ Isi ▼ A. Martin
- 81' ▲ Borja ▼ Rodri
- 83' ▲ E. Saveljich ▼ E. Velazquez
- 83' ▲ O. Valentin ▼ Pozo
- FT4-1
Đội hình
- 1Luca Zidane 6.7
- 17Luis Advíncula 6.9
- 24Esteban Saveljich 6.9
- 5Alejandro Catena 7.2
- 33Fran García 6.7
- 23Óscar Valentín 6.6
- 6Santi Comesaña ⚽ 7.2
- 7Isi Palazón ⚽ 7.3
- 8Óscar Trejo 7.0
- 18Álvaro García ⇢ 7.6
- 14Yacine Qasmi ⚽ 7.2
Dự bị 12
- 30Miguel Ángel Morro
- 13Stole Dimitrievski
- 27Martín Pascual
- 28Mario Hernández
- 3Iván Martos
- 2Emiliano Velazquez 6.7
- 4Mario Suárez 6.2
- 22José Pozo 6.5
- 39Manuel Navarro
- 11Andrés Martín 6.6
- 15Antoñin 6.3
- 19Miguel Ángel Guerrero
- 1Joan Femenias Del Salto 5.2
- 7Diegui 6.5
- 6Carlos 6.3
- 3Alejandro Arribas 6.2
- 24Lucas Ahijado 6.5
- 17Viti Rozada 5.6
- 4Edgar Gonzalez 6.0
- 14Jimmy Suárez 6.3
- 16Samuel Obeng 6.3
- 22Gustavo Blanco ⚽ 7.3
- 25Borja Valle ⇢ 7.7
Dự bị 8
- 13Gabriel Brazão
- 12Juanjo
- 23Mossa
- 31Joselu Guerra
- 20Sergio Tejera
- 10Borja Sánchez 6.6
- 8Marco Sangalli 6.9
- 9Rodri 7.0
Thống kê
02⚑4
⚑510
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
4Phạt góc5
3Việt vị0
16Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua0
450Chuyền bóng367
372Chuyền chính xác276
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 71 - 28 | +43 | 82 | |
| 2 | 42 | 54 - 28 | +26 | 82 | |
| 3 | 42 | 51 - 32 | +19 | 73 | |
| 4 | 42 | 61 - 40 | +21 | 73 | |
| 5 | 42 | 47 - 36 | +11 | 71 | |
| 6 | 42 | 52 - 40 | +12 | 67 | |
| 7 | 42 | 37 - 28 | +9 | 65 | |
| 8 | 42 | 45 - 50 | -5 | 57 | |
| 9 | 42 | 46 - 53 | -7 | 56 | |
| 10 | 42 | 38 - 41 | -3 | 54 | |
| 11 | 42 | 45 - 46 | -1 | 54 | |
| 12 | 42 | 37 - 47 | -10 | 53 | |
| 13 | 42 | 45 - 46 | -1 | 52 | |
| 14 | 42 | 36 - 36 | 0 | 52 | |
| 15 | 42 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 16 | 42 | 44 - 52 | -8 | 49 | |
| 17 | 42 | 32 - 42 | -10 | 48 | |
| 18 | 42 | 38 - 53 | -15 | 47 | |
| 19 | 42 | 40 - 48 | -8 | 46 | |
| 20 | 42 | 28 - 53 | -25 | 44 | |
| 21 | 42 | 35 - 54 | -19 | 41 | |
| 22 | 42 | 30 - 53 | -23 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu47
71Ghi được51
49Thủng lưới51
1.34Bàn thắng mỗi trận1.09
18Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn17
41Hiệp hai27