Oviedo
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Rayo Vallecano

Oviedo vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Oviedo 0-0 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oviedo thắng 2, hòa 4, Rayo Vallecano thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 13
Sân vận động
Estadio Nuevo Carlos Tartiere, Oviedo
Phong độ
WDLWD Oviedo
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 29' Nobel Mendy
  2. HT0-0
  3. 46' R. Alhassane J. Lopez
  4. 53' Ilyas Chaira
  5. 57' P. Ciss N. Mendy
  6. 61' P. Agudin S. Rondon
  7. 62' H. Hassan S. Cazorla
  8. 70' Alemao S. Camello
  9. 73' Nacho Vidal
  10. 79' A. Reina L. Dendoncker
  11. 80' Isi Palazón
  12. 85' F. Perez I. Palazon
  13. 86' A. Fores F. Vinas
  14. 86' G. Gumbau O. Valentin
  15. 90'+2 Pathé Ismaël Ciss
  16. FT0-0

Đội hình

Oviedo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Veljko Paunović
  1. 13A. Escandell 8.2
  2. 22N. Vidal 7.0
  3. 4D. Costas 7.2
  4. 12D. Calvo 7.7
  5. 25J. Lopez ▼ 46' 6.6
  6. 11S. Colombatto 6.9
  7. 20L. Dendoncker ▼ 79' 6.9
  8. 9F. Vinas ▼ 86' 7.2
  9. 8S. Cazorla ▼ 62' 7.2
  10. 7I. Chaira 5.9
  11. 23S. Rondon ▼ 61' 6.6

Dự bị 12

  1. 21L. Ilic
  2. 3R. Alhassane ▲ 46' 6.9
  3. 24L. Ahijado
  4. 15O. Luengo
  5. 10H. Hassan ▲ 62' 6.3
  6. 6K. Sibo
  7. 27P. Agudin ▲ 61' 5.9
  8. 19A. Fores ▲ 86' 6.7
  9. 18J. Brekalo
  10. 5A. Reina ▲ 79' 6.6
  11. 2E. Bailly
  12. 1H. Moldovan
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Pérez Soto
  1. 13A. Batalla 7.2
  2. 2A. Ratiu 7.7
  3. 24F. Lejeune 7.3
  4. 32N. Mendy ▼ 57' 7.0
  5. 3P. Chavarria 7.0
  6. 23O. Valentin ▼ 86' 6.6
  7. 17U. Lopez 7.6
  8. 19J. de Frutos 6.9
  9. 7I. Palazon ▼ 85' 6.0
  10. 18A. Garcia 5.6
  11. 10S. Camello ▼ 70' 6.2

Dự bị 11

  1. 8O. Trejo
  2. 21F. Perez ▲ 85' 6.3
  3. 28S. Becerra
  4. 40A. Molina
  5. 6P. Ciss ▲ 57' 6.9
  6. 20I. Balliu
  7. 9Alemao ▲ 70' 6.3
  8. 15G. Gumbau ▲ 86' 6.6
  9. 5Luiz Felipe
  10. 1D. Cardenas
  11. 33J. Vertrouwd

Thống kê

115
621
39%Kiểm soát bóng61%
8Dứt điểm12
3Trúng đích4
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
5Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
326Chuyền bóng515
262Chuyền chính xác457
80%Chính xác chuyền89%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu57
29Ghi được79
63Thủng lưới61
0.69Bàn thắng mỗi trận1.39
12Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn26
15Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu